Thầy Nguyễn Văn Nhiệm
Sinh nhật: 14-02
Cô Lê Thị Thanh
Sinh nhật: 05-02
Thầy Đỗ Xuân Phong
Sinh nhật: 09-02
Cô Trịnh Thị Thủy
Sinh nhật: 27-02
Thầy Trịnh Hồng Nam
Sinh nhật: 27-02
Cô Đinh Thị Thu Hằng
Sinh nhật: 26-02
Cô Nguyễn Thị Sen
Sinh nhật: 20-02
Thầy Phạm Thế Hiệu
Sinh nhật: 22-02
Thầy Nguyễn Văn Dũng
Sinh nhật: 10-02
Cô Vũ Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 06-02
Cô Nguyễn Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Thị Thu Huyền
Sinh nhật: 27-01
Thầy Nguyễn Văn Nhiệm
Sinh nhật: 14-02
Cô Lê Thị Thanh
Sinh nhật: 05-02
Thầy Đỗ Xuân Phong
Sinh nhật: 09-02
Cô Trịnh Thị Thủy
Sinh nhật: 27-02
Thầy Trịnh Hồng Nam
Sinh nhật: 27-02
Cô Đinh Thị Thu Hằng
Sinh nhật: 26-02
Cô Nguyễn Thị Sen
Sinh nhật: 20-02
Thầy Phạm Thế Hiệu
Sinh nhật: 22-02
Thầy Nguyễn Văn Dũng
Sinh nhật: 10-02
Cô Vũ Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 06-02
Cô Nguyễn Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Thị Thu Huyền
Sinh nhật: 27-01
Thầy Nguyễn Văn Nhiệm
Sinh nhật: 14-02
Thầy Đỗ Xuân Phong
Sinh nhật: 09-02
Cô Trịnh Thị Thủy
Sinh nhật: 27-02
Thầy Trịnh Hồng Nam
Sinh nhật: 27-02
Cô Đinh Thị Thu Hằng
Sinh nhật: 26-02
Cô Nguyễn Thị Sen
Sinh nhật: 20-02
Thầy Nguyễn Văn Dũng
Sinh nhật: 10-02
Cô Vũ Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 06-02
Cô Nguyễn Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Văn Dũng
Sinh nhật: 10-02
Cô Đinh Thị Thu Hằng
Sinh nhật: 26-02
Cô Nguyễn Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 09-02
Cô Vũ Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 06-02
Thầy Trịnh Hồng Nam
Sinh nhật: 27-02
Thầy Nguyễn Văn Nhiệm
Sinh nhật: 14-02
Thầy Đỗ Xuân Phong
Sinh nhật: 09-02
Cô Nguyễn Thị Sen
Sinh nhật: 20-02
Cô Trịnh Thị Thủy
Sinh nhật: 27-02

Truy cập

Hôm nay:
115
Hôm qua:
592
Tuần này:
115
Tháng này:
9990
Tất cả:
1848184

Đề thi kiểm tra chất lượng khối 12 khối A, A1 đợt 1 ngày 22/2/2014

     TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

 

ĐỀ CHÍNH THỨC

  ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LỚP 12

         Môn thi: Toán khối A, A1 (thời gian 180 phút)

      Ngày thi: 22 / 2/ 2014

 

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

 Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số  (1),  là tham số. 

         a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi

        b) Tìm  để đường thẳng cắt đồ thị hảm số (1) tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB vuông tại gốc tọa độ O.

 Câu 2 (1,0 điểm)  Giải phương trình   

 Câu 3 (1,0 điểm)  Giải bất phương trình  .

 Câu 4 (1,0 điểm)  Tính tích phân                          

 Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AD; AB = 2a, ; mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Tính thể tích hình chóp S.BCD và cosin của góc giữa hai đường thẳng SABC biết góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và (ABCD) bằng .

 Câu 6 (1,0 điểm) Cho các số dương  số thỏa mãn   . Tìm giá trị nhỏ nhất của              

         biểu thức           .         

II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

 A. Theo chương trình chuẩn

 Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độcho các đường thẳng

         và tam giác ABC vuông tại A. Tìm tọa độ điểm B biết hai điểm B, C thuộc , điểm A thuộc dA có hoành độ dương; điểm nằm trên đường thẳng AC.

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian tọa độ , cho tứ diện ABCD biết ,. Chứng minh rằng tứ diện ABCD có các cặp cạnh đối vuông góc và viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp của tứ diện.

Câu 9.a (1,0 điểm)  Giải phương trình  .

B. Theo chương trình nâng cao

 Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn  và hình thang cân  có hai đáy là ; giao điểm hai đường chéo của hình thang là . Biết  và hai điểm  nằm trên đường tròn ; tìm tọa độ các điểm .

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian tọa độ , cho ba điểm . Tìm tọa độ điểm  thuộc tia Oy sao cho tứ diện  có thể tích bằng 1 và tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (ABC).

 Câu 9.b (1,0 điểm) Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số phân biệt không vượt quá 4102 .

.….……… Hết ………………………..

Đáp án: DAP AN MON TOAN DOT 1.2014 -KHOI A.pdf