Thầy Nguyễn Văn Nhiệm
Sinh nhật: 14-02
Cô Lê Thị Thanh
Sinh nhật: 05-02
Thầy Đỗ Xuân Phong
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Văn Dũng
Sinh nhật: 10-02
Cô Vũ Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 06-02
Cô Nguyễn Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Thị Thu Huyền
Sinh nhật: 27-01
Thầy Nguyễn Văn Nhiệm
Sinh nhật: 14-02
Cô Lê Thị Thanh
Sinh nhật: 05-02
Thầy Đỗ Xuân Phong
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Văn Dũng
Sinh nhật: 10-02
Cô Vũ Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 06-02
Cô Nguyễn Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Thị Thu Huyền
Sinh nhật: 27-01
Thầy Nguyễn Văn Nhiệm
Sinh nhật: 14-02
Thầy Đỗ Xuân Phong
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Văn Dũng
Sinh nhật: 10-02
Cô Vũ Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 06-02
Cô Nguyễn Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Văn Dũng
Sinh nhật: 10-02
Cô Nguyễn Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 09-02
Cô Vũ Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 06-02
Thầy Nguyễn Văn Nhiệm
Sinh nhật: 14-02
Thầy Đỗ Xuân Phong
Sinh nhật: 09-02

Truy cập

Hôm nay:
148
Hôm qua:
714
Tuần này:
2400
Tháng này:
6407
Tất cả:
1844601

Đề thi học sinh giỏi Tỉnh môn Lịch sử năm 2013 - 2014

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

 

ĐỀ CHÍNH THỨC

Số báo danh

……………

KỲ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH

Năm học: 2013 – 2014

Môn: Lịch sử

Lớp 12 THPT

Ngày thi: 20/03/2014

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề này có 05 câu, gồm 01 trang.

 

A.   LỊCH SỬ VIỆT NAM (14,0 điểm)

Câu 1 (4,0 điểm):

     Lập bảng so sánh về hai tổ chức cách mạng theo khuynh hướng vô sản và khuynh hướng dân chủ tư sản ở nước ta trước khi thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam theo các nội dung sau: Tên tổ chức, thời gian thành lập, tôn chỉ mục đích, thành phần tham gia, địa bàn hoạt động, kết quả

Câu 2 (5,0 điểm):

     Qua diễn biến chính của khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền năm 1945 ở nước ta, hãy rút ra đặc điểm về hình thái khởi nghĩa và tính chất của Cách mạng tháng Tám năm 1945.

Câu 3 (5,0 điểm):

Trình bày tóm lược ba chiến thắng quân sự lớn của quân đội ta để thấy được những bước phát triển của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 -1954).

B.   LỊCH SỬ THẾ GIỚI (6,0 điểm)

Câu 4 (3,0 điểm):

Hãy hoàn thành bảng niên biểu các sự kiện thuộc nội dung phần lịch sử thế giới sau:

TT

Thời gian

Tên sự kiện

1

24/10/1945

 

2

12/03/1947

 

3

08/1948

 

4

09/1948

 

5

01/1949

 

6

01/10/1949

 

7

06/1950 – 07/1953

 

8

08/08/1967

 

9

08/1975

 

10

02/12/1975

 

11

12/1989

 

12

03/10/1990

 

 

Câu 5 (3,0 điểm):

     Hội nghị Ianta (2/1945) diễn ra trong hoàn cảnh lịch sử nào? Nội dung cơ bản và ý nghĩa của hội nghị đó?

-----------Hết-----------