Thầy Nguyễn Văn Nhiệm
Sinh nhật: 14-02
Cô Lê Thị Thanh
Sinh nhật: 05-02
Thầy Đỗ Xuân Phong
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Văn Dũng
Sinh nhật: 10-02
Cô Vũ Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 06-02
Cô Nguyễn Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Thị Thu Huyền
Sinh nhật: 27-01
Thầy Nguyễn Văn Nhiệm
Sinh nhật: 14-02
Cô Lê Thị Thanh
Sinh nhật: 05-02
Thầy Đỗ Xuân Phong
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Văn Dũng
Sinh nhật: 10-02
Cô Vũ Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 06-02
Cô Nguyễn Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Thị Thu Huyền
Sinh nhật: 27-01
Thầy Nguyễn Văn Nhiệm
Sinh nhật: 14-02
Thầy Đỗ Xuân Phong
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Văn Dũng
Sinh nhật: 10-02
Cô Vũ Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 06-02
Cô Nguyễn Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Văn Dũng
Sinh nhật: 10-02
Cô Nguyễn Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 09-02
Cô Vũ Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 06-02
Thầy Nguyễn Văn Nhiệm
Sinh nhật: 14-02
Thầy Đỗ Xuân Phong
Sinh nhật: 09-02

Truy cập

Hôm nay:
159
Hôm qua:
714
Tuần này:
2411
Tháng này:
6418
Tất cả:
1844612

ÔN TẬP CƠ CHẾ DI TRUYỀN - BIẾN DỊ

ÔN TẬP CƠ CHẾ DI TRUYỀN - BIẾN DỊ
1. Những tế bào mang bộ NST lệch bội (dị bội) nào sau đây được h?nh thành trong nguyên phân?
A. 2n + 1, 2n – 1, 2n + 2, 2n – 2.                         B. 2n + 1, 2n – 1, 2n + 2, n – 2.
C. 2n + 1, 2n – 1, 2n + 2, n + 2.                           D. 2n + 1, 2n – 1, 2n + 2, n + 1.
2. Đặc điểm nào dưới đây không th t đa bi?
A. Quá tr?nh tng hp cht hu cơ diễn ra mạnh mẽ.                      B. Phát triển khoẻ, chống chịu tốt.
C. Kích thước tế bào lớn hơn tế bào b?nh thường.                       D. Tăng kh năng sinh sn.
3.   mt loài thc vt, bNST 2n = 24. Một tế bào của cá thể C nguyên phân liên tiếp 3 đợt tạo ra số tế bào ở thế hệ tế bào cuối cùng có 184 NST ở trạng thái chưa nhân đôi. Số lượng NST trong mỗi tế bào là bao nhiêu?  
                                      A. 22.                                B. 23.                      C. 24.                      D. 25.
4: Mỗi gen trong cặp gen dị hợp đều chứa 2998 liên kết phốt phođieste nối giữa các nuclêôtít. Gen trội D chứa 17,5% số nuclêottít loại T. Gen lặn d có A = G = 25%. Tế bào mang kiểu gen Ddd giảm phân b?nh thường th? loi giao t nào sau đây không th to ra?
A. Giao tử có 1050 Ađêmin                                                      B. Giao t có 1275 Ti min.       
C. Giao t có 1500 Gua nin                                                                           D. Giao t có 1725 Xitôzin.
5: Một phụ nữ lớn tuổi nên đ? xy ra s không phân tách cp NST gii tính trong gim phân I. Đời con của họ có thể có bao nhiêu % sng sót b đt biến th ba nhim (2n+1)?

 A. 25%                                                   B. 33,3%                                             C. 66,6%                                                 D.75%
6: Nguyên tắc bổ sung có tầm quan trọng với cơ chế di truyền sau:

1. Nhân đôi AND                 2. H?nh thành mch đơn                        3. Phiên m?           4. M xon        5. Dch m?.
A. 1,2,3                                                  B. 1, 3, 4                                            C. 1, 3, 5                    D. 2, 3, 4
7: Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả ngọt, gen a qui định tính trạng quả chua. Hạt phấn
n + 1 không có kh năng th tinh, no?n n + 1 vn có th th tinh b?nh thường. Tỉ lệ kiểu h?nh thế h con khi cho lai cây m d bi Aaa vi cây b d bi Aaa là:
A. 3 ngt : 1 chua.                                B. 2 ngt : 1 chua.            C. 5 ngt : 1 chua.                                                D. 100% ngt.
8: Cơ chế điều h?a hot động của opêron Lac khi có lactôzơ là:
A. Bt hot prôtêin c chế, hot hóa opêron phiên m? tng hp enzim phân giải lactôzơ.
B. Cùng prôtêin c chế bt hot vùng ch huy, gây c chế phiên m?.
C. Làm cho enzim chuyển hóa nó có hoạt tính tăng lên nhiều lần.
D. Là chất gây cảm ứng ức chế hoạt động của opêron, ức chế phiên m?.
9: Phân t mARN có 70% U và 30% X. T l b ba UUX trên phân t mARN là
A. 147/1000                                   B. 1/64                                       C. 27/1000                                D. 1/1000
10.Gi s gen 1 sinh vật nhân thực có 5 đơn vị tái bản, .trên 1 phễu tái bản của một đơn vị nhân đôi (v?ng tái bn) có 30 đon Okazaki. Nếu gen trên nhân đôi 3 lần  th? s cn bao nhiêu đoạn mồi ?
A. 280                                               B. 1120                                      C. 1792                                      D. 2170.
11.1 phân t ADN vi khun có 106 chu k? xon và Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Phân tử ADN này nhân đôi liên tiếp 3 lần và mỗi đoạn Okazaki có độ dài trung b?nh 1000 nu. Sđoạn ARN mồi được sử dụng là:
A. (103 + 2).7                         B. (104 + 2).7                         (104 + 2).8                              (103 + 2).
12. Trên mch gc ca vùng m? hoá mt gen ca vi khun có 300Ađênin, 600 Timin, 400Guanin,200Xitôzin. Gen phiên m? 5 ln .s liên kết photphođieste được h?nh thành gia các nu trong quá tr?nh phiên m? là:
A. 7500                                  B.7495                   C. 7496           D. 14990 
13. mt phân t mARN tính t m? m đu đến m? kết thúc có tng s 900 đơn phân, trong đó có 200A, 300G,150U,250X.phân tử mARN này tiến hành dịch m? có 10 ribôxôm trượt qua . Số liên kết hiđrô được h?nh thành giữa bộ ba đối m? vi b ba m? sao trên mARN là ( biết rng trên mARN này, b ba kết thúc là UGA):
A. 23500                B. 2350                  C.23430                 D. 2343
14. B ba đi m? khp vi b ba m? sao 5’UAA3 là:
A. 5’AUU3’                                             B. 5’UAA3’                                             C.Không có                                         D. 3’AUU5’                   
15.Trên phân tử AND có bazơ G trở thành dạng hiếm th? s gây đột biến thay thế cặp G-X thành cặp A-T. Trên 1 gen có 1 bazơ dạng hiếm (G*), gen này tiến hành tự nhân đôi liên tiếp 5 lần.Trong các gen tạo ra , số gen bị đột biến thay thế cặp G-X thành cặp A-T là :                                A. 15                                B. 16.         C. 31.                   D.32
16: Nếu tách một phân tử ADN thành 2 mạch đơn rồi cho vào trong ống nghiệm chứa đầy đủ các loại nucleotit cùng với đoạn mồi và enzim ADN pooimeraza th? quá tr?nh tng hp ADN din ra 2 mch s như thế nào?
a. Trên mch khuôn có chiu 3-5, mạch mới sẽ được tổng hợp liên tục kể từ đầu 3ca đon ADN mi, c?n trên mch khuôn có chiu 5- 3 mạch mới sẽ được tổng hợp thành từng đoạn Okazaki.
b. trên mch khuôn có chiu 5- 3, mạch mới sẽ được tổng hợp liên tục kể từ đầu 5 ca đon ADN mi, c?n trên mch khuôn có chiu 3- 5 mạch mới sẽ được tổng hợp thành từng đoạn Okazaki.
c. Trên cả 2 mạch khuôn, 2 mạch mới sẽ được tổng hợp liên tục kể từ đầu 3 ca đon ARN mi.
d. Trên c 2 mch khuôn, 2 mch mới sẽ được tổng hợp liên tục kể từ đầu 5 ca đon ARN mi.
17: Tia tử ngoại có thể gây nên hiện tượng nào sau đây ở trong gen?
a. Thêm cp nucleotit.                        b. Mt cp nucleotit          
c. Thay thế cp nucleotit.  d. Hai nucleotit loi timin trên cùng cp liên kết vi nhau.
18: Một tế bào sinh dưỡng 2n= 24 NST. Nguyên phân liên tiếp 6 lần nhưng khi kết thúc lần lần phân bào thứ 3 có 1 tế bào bị rối loạn phân ly NST trên tất cả các cặp. Xác định tỉ lệ số tế bào đột biến với tế bào b?nh thường:
 A.1/14                        B. 1/7                           C.1/20                  D. 1/16
19. Một gen có 5 đoạn exon và 4 đoạn intron.Trong điều kiện không có đột biến và mỗi phân tử mARN trưởng thành đều có đủ 5 đoạn exon th? gen này s to ra ti đa s loi phân t mARN là:
A. 120                                     B. 6                                         C. 12                                       D.60.
20.Nếu th lch bi sinh sn hu tính b?nh thường và các loại giao tử được tạo ra đều có khả năng thụ tinh với xác suất như nhau th? khi cho th tam nhim kép t th phn, loi hp t có b NST 2n+1 đi con s có t l bao nhiêu?
A. 0,125                                 B.0,5                       C. 0,75                    D.0,25
21: Mt gen phân mnh có t l gia các đon Exon/ Intron= 1,5. trong các đon m? hóa cha 4050 liên kết Hydro .Phân t mARN trưởng thành có tỉ lệ A:G:U:X=1:3:2:4 . Vậy chiều dài của mARN sơ khai sẽ là:
    A.0,51 μm                 B.0,408 μm                C.0,85 μm                   D.1,02 μm
22. Một loài thực vật có 2n = 24.các thể đột biến ba kép có khả năng sinh sản hữu tính b?nh thường. Cho một thể ba kép tự thụ phấn , loại hợp tử có 24 NST chiếm tỉ lệ :              A.25%      B. 6,25%                 C.12,5%                  D.50%    
23. Cà độc dược có 2n = 24 . Có một thể đột biến , trong đó ở một chiếc của NST số 1 bị mất 1 đoạn, ở một chiếc của NST số 5 bị đảo 1 đoạn , ở NST số 3 được lặp một đoạn. Khi giảm phân nếu các cặp NST phân li b?nh thường th? giao t b đt biến s có t l :                              A. 12,5%   B. 75%  C. 87,5%                D. 25%.
24. Mt tế bào có kiu gen AABb tiến hành gim phân, nếu k? sau ca gim phân 2 tt c các NST kép đu không phân li th?
A. Không to ra giao t hoc giao t b chết                                             B. To ra giao t có b NST n kép, kiu gen là AABB, A Abb
C. Mỗi giao tử đều có bộ NST (n+1), kiểu gen là Abb                     D. To ra giao t có bộ NST n đơn, kiểu gen là AB, Ab
25: Có mt tr?nh t ARN [5’ - AUG GGG UGX AXU UUU - 3’] m? hóa cho mt đoạn pôlipeptit gồm 5 axit amin. Sự thay thế nuclê ôtit nào dẫn đến việc đoạn pôlipeptit này chỉ c?n li 2 axit amin?
A. Thay thế A b ba nuclêôtit đầu tiên bằng X.                  B. Thay thế X b ba nuclêôtit th ba bng A.
C. Thay thế G ở bộ ba nuclêôtit đầu tiên bằng A.              D. Thay thế U ở bộ ba nuclêôtit đầu tiên bằng A.
26: Ở người, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 46, trong đó có 22 cặp nhiễm sắc thể thường và một cặp nhiễm sắc thể giới tính X và Y. Vậy số nhóm liên kết trong hệ gen nhân ở người là bao nhiêu?
A. 47                                                 B. 23                                           C. 46                                           D. 24
27.Gi s gen 1 sinh vật nhân thực có 5 đơn vị tái bản, .trên 1 phễu tái bản của một đơn vị nhân đôi (v?ng tái bn) có 30 đon Okazaki. Nếu gen trên nhân đôi 3 lần  th? s cn bao nhiêu đon mi ?
A. 280                                               B. 1120                                      C. 1792                                      D. 2170.
28.Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vùng vận hành của opêron Lac?
A.Vùng vận hành nằm ở đầu 3’ của mạch m? gc ca gen.
B. Vùng vận hành được phiên m? ra mARN đ điu h?a quá tr?nh sinh tng hp prôtêin.
C. Vùng vn hành có tr?nh t nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản quá tr?nh phiên m?.
     D. Vùng vn hành là mt tr?nh t nuclêôtit đặc biệt thuộc vùng điều h?a ca opêron Lac
29.Đột biến nào trong số các dạng đột biến nêu dưới đây làm giảm số lượng chuỗi pôlipeptit?
a. Đột biến mất đoạn NST.                                              b. Đột biến mất đoạn trong vùng m? hóa ca gen.
c. Đột biến trong vùng khởi động của gen.                        d. Đột biến trong vùng vận hành.
30. Một loài có bộ NST 2n =40.Một thể đột biến một kép xảy ra ở cặp số 1 và cặp NST số 3. theo lí thuyết th? trong s các giao t ca cơ thể này, giao tử đột biến chiếm tỉ lệ :
                                                     A. 75%               B.50%           C. 25%              D. 12,5%
31: Ở một cơ thể động vật có kiểu gen là AB/ab DE/de biết rng các gen A và B liên kết hoàn toàn, c?n D và E xy ra hoán v gen. Nếu cá th này trong quá tr?nh phát sinh giao t có th xy ra ri lon phân ly ln gim phân I cp DE/de th? s loi giao t ti đa có th to ra khác nhau v thành phn các gen trên là:
A.                   8 loi.                   B. 12 loi.               C. 16 loi.                   D. 24 loi.
 
32. Ở dưa chuột, 2n = 14.Một tế bào của thể đột biến ba nhiễm tiến hành giảm phân, số NST kép của TB lúc đang ở k? sau ca gim phân 1 là : A. 7 NST   B. 14NST    C. 15NST              D. 21NST
33. Một loài thực vật có 2n = 24.Một thể đột biến ba kép tiến hành giảm phân b?nh thường , loại giao tử có 14NST chiếm tỉ lệ                  A. 75%             B.50%              C. 25%                        D. 12,5%
34: Dng axit nuclêic nào là vật chất di truyền có cả ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực?
 A. ADN sợi đơn v?ng.                                                    B. ADN si kép v?ng.
 C. ADN sợi đơn thẳng.                                     D. ARN.
35: Một gen cấu trúc không phân mảnh có 126 chu kỳ xoắn và tỉ lệ X/T= 1,5. Gen này bị đột biến, gen sau đột biến tổng hợp loại phân tử protein hoàn chỉnh chứa 417 axit amin trong đó có 1 aa mới. vậy nhận định nào sau đây về dang đột biến của gen nói trên là đúng :
    A. Mt 3 cp Nucleotit v trí bt kỳ         B. Mt 3 cp nucleotit 2 b 3 kế tiếp
    C. Mt 3 cp nucleotit  3 b 3 kế tiếp      D. Mât 3 cp nucleotit 4 b 3 kế tiếp
 36: Một đoạn mạch đơn của gen cấu trúc không phân mảnh có tr?nh t nucleotit như sau 5’ATTTTAAXGATXXXGXAT 3’. Nếu cho đoạn gen đó tổng hợp 1 chuỗi polipeptit sẽ cần số phân tử tARN là bao nhiêu:
A.5                             B. 4                              C. 6                             D. 3
 37: Mt gen cu trúc không phân mảnh có 126 chu kỳ xoắn và tỉ lệ X/T= 1,5. Gen này bị đột biến, gen sau đột biến tổng hợp loại phân tử protein hoàn chỉnh chứa 417 axit amin trong đó có 1 aa mới. vậy nhận định nào sau đây về dang đột biến của gen nói trên là đúng :
    A. Mt 3 cp Nucleotit v trí bt kỳ         B. Mt 3 cp nucleotit 2 b 3 kế tiếp
    C. Mt 3 cp nucleotit  3 b 3 kế tiếp      D. Mât 3 cp nucleotit 4 b 3 kế tiếp
38: Một đoạn mạch đơn của gen cấu trúc không phân mảnh có tr?nh t nucleotit như sau 5’ATTTTAAXGATXXXGXAT 3’. Nếu cho đoạn gen đó tổng hợp 1 chuỗi polipeptit sẽ cần số phân tử tARN là bao nhiêu:
A.                   5                             B. 4                              C. 6                             D. 3
39: Trứng của 1 loài động vật có hàm lượng ADN trong nhân tế bào là 10Pg. Nếu 1 cá thể cái của loài đó bước vào giảm phân th? ti kỳ sau I, hàm lượng ADN có trong 1 tế bào ở vùng chín sẽ là:
    A.10Pg                    B.20Pg               C. 40Pg                      D. 80Pg
40: rui gim, cho 1 cá th đc có ri lon phân ly ca NST trong gim phân cp NST s I, lai vi 1 cá th cái có ri lon phân ly NST trong gim phân cp NST s II, gi s tt c các hp t đu sng sót th? dng cơ thể nào sau đây ở F1 không th xut hin:
    A. Lưỡng bội                                                     B. Tam nhim và mt nhim
    C. Tam nhim kép và mt nhim kép               D. T nhim
41: Ở 1 gen cấu trúc giả sử tại vùng P đ? xy ra đột biến. Hậu quả nào sau đây có thể xảy ra:
   A. Gen đó không phiên m?                B. Gen đó phiên m? b?nh thường
   C. Gen đó tăng cường phiên m?        D. C A ,B ,C đu có th.
42: Chu kỳ nguyên phân ca tế bào Y bng 1/3 thi gian so vi chu kỳ nguyên phân ca tế bào X. Quá tr?nh nguyên phân ca c 2 tế bào vào cùng một thời điểm cần được cung cấp 3108 NST đơn. Xác định bộ NST 2n cuả loài:
     A.4                               B. 8                          C. 6                                       D. 12
43: Một loài thực vật A quy định quả ngọt, a quy định quả chua, ở 1 quần thể lưỡng bội do đột biến số lượng NST đ? xut hin trong qun th nhng cây lch bi và đa bội về tính trạng vị quả nói trên, cho 1 cây quả chua lai với 1 cây quả ngọt cho tỉ lệ: 1 ngọt: 1 chua. Cây quả ngọt 1 đem lai có kiểu gen như thế nào:
A.                   Aa                 B. Aa, Aaa (tam bi)     C. Aa, Aaaa( t bi)     D. Aa, Aaa, Aaaa
44: Nếu có mt tr?nh t nucleotit c th, làm thế nào ta có th nhn biết được đó có phải là một gen quy định một chui polipeptit hay không?
a. Nếu t?m trên tr?nh tđó có bộ ba mở đầu là TAX ở đầu 3 và bộ trong số ba bộ ba kết thúc ở đầu 5 th? đó là gen cấu trúc quy định 1 chuỗi polipeptit.
b. Nếu t?m trên tr?nh tđó có bộ ba mở đầu là TAX ở đầu 5 và bộ trong số ba bộ ba kết thúc ở đầu 3 th? đó là gen cấu trúc quy định 1 chuỗi polipeptit.
c. Nếu đc t b ba TAX theo tng b ba mt theo chiu 3- 5 mà liên tc có các b ba m? hóa cho các axit amin và sau cùng là b ba ATT th? đó là 1 gen cấu trúc quy đnh 1 chui polipeptit.
d. Nếu đọc từ bộ ba TAX theo từng bộ ba một theo chiều 5' - 3' mà liên tục có các bộ ba m? hóa cho các axit amin và sau cùng là b ba ATT th? đó là một gen cấu trúc quy định một chuỗi polipeptit.
45: Tại sao ADN lại được tổng hp trên 2 mch theo 2 cách khác nhau?
a. V? 2 mch ca ADN là ngược chiều nhau và ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo một chiều từ 5' đến 3'. b. V? 2 mch ca ADN là ngược chiều nhau và ADN polimeraza chỉ tổng hợp được mạch mới theo một chiều từ 3' đến 5'
c. V? 2 mch ADN là ngược chiều nhau và ADN polimeraza tổng hợp cùng một lúc cả 2 mạch mới theo một chiều từ 5' đến 3'
d. V? 2 mch ADN là ngược chiều nhau và ADN polimeraza tổng hợp cùng một lúc cả 2 mạch mới theo một chiều từ 3' đến 5'
46: Câu khng định nào dưới đây về quá tr?nh phiên m? là đúng?
a. ARN polimeraza di chuyn trên mch khuôn ca gen và gp b ba kết thúc th? nó dng phiên m?.
b. ARN polimeraza bắt đầu phiên m? khi nó gp tr?nh t nucleotit đặc biệt nằm trước bộ ba mở đầu của gen.
c. ARN polimeraza di chuyn trên mch khuôn theo chiu 3' - 5' và tng hp mch mi theo chiu 3' - 5' và dng phiên m? khi gp tín hiu kết thúc.
d. ARN polimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 3' - 5' và tổng hợp mạch 3' - 5' theo nguyên tắc bắt đôi b sung và dng quá tr?nh phiên m? khi gp b ba kết thúc.
47: Điều khẳng định nào dưới đây về operon là đúng?
a. operon là một nhóm gen cấu trúc nằm gần nhau quy định các protein có chức năng không  liên quan đến nhau.
b. operon là mt nhóm gen cu trúc được phiên m? cùng mt lúc thành mt phân t mARN
c. operon là một nhóm gen cấu trúc có cùng một vùng promoter và được phiên m? cùng mt lúc thành các phân t mARN khác nhau.
d. operon là một nhóm gen cấu trúc kết hợp với một gen điều h?a có nhim v điu h?a phien m? ca c nhóm gen cu trúc cùng mt lúc.
48: Đột biến nào sau đây có thể góp phần tạo nên loài mới?
a. Đt biến chuyn đon nhim sc th.               b. Đt biến mt đon nhim sc th.
c. Đt biến lp đon nhim sc th.                     d. Đt biến chuyn đon hoc đo đon nhim sc th.
49: Thể dị đa bội được h?nh thành bng cơ chế nào nêu dưới đây?
a. Cơ thể dị bội được đa bội hóa.              b. Hợp tử lai khác loài được đa bội hóa.
c. Hợp tử dị bội được đa bội hóa.              d. Lai các th đa bi vi nhau.
50: Trong quá tr?nh nhân đôi ADN, guanin dng hiếm gp bt đôi vi nucleotit b?nh thường nào dưới đây để có thể gây nên đột biến gen?            a. adenin                b. Xitozin                                    c. Timin              d. 5-BU

ĐÁP ÁN
 
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
 
A
D
B
A
C
C
B
A
A
D
B
B
C
C
A
Câu
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
 
C
D
B
B
D
C
B
C
B
B
D
D
B
C
A
Câu
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
 
B
C
C
B
B
B
B
B
C
D
D
C
D
C
C
Câu
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
 
B
D
D
B
C
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
LỜI B?NH
Câu 5: Người phụ nữ đ? xy ra s không phân tách ca cp NST gii tính trong gim phân I nên to nên các loi gioa t sau: XX, O. Người chồng XY giảm phân b?nh thường nên tạo hai loại giao tử X,Y. Sự tổ hợp của giao tử đực và cái trong thụ tinh sẽ tạo nên các hợp tử: XXX, XXY, XO, YO. Trong đó YO chết trước khi sinh nên chỉ c?n 3 loi hp t. Trong 3 loi hp tđó có 2 loại hợp tử XXX và XXY ở thể 2n +1 => % hợp tử sống sót ở thể 2n +1 = 2/3 = 66,6%.
Ở câu này học sinh hay mắc là 4 hợp tử này đều sống nên xác suất là 2/4 = 50%
Câu 19: Có 5 đon Exon th? 2 đoạn ở hai đầu là cố định => chỉ có 3 đoạn là có thể thay đổi vị trí => số loại phân tử mARN tối đa có thể có là: 3! = 6.
Nhưng học sinh hay nhm là 5! = 120 loi
Câu 26: Hc sinh hay b nhm là 2n = 46 => có 23 cp NST => có 23 nhóm liên kết.
Nhưng ở đây là giới đực nên có 22 cặp NST thường, 1 NST X, 1 NST Y nên có 24 nhóm liên kết
Câu 36:                  5’ ATTTTAAXGATXXXGXAT3’
Tr?nh t mARN     3’ UAAAAUUGXUAGGGXGUA5’
                              B BA    KT                           MĐ    => Có 4 tARN mang a.a đến. V? b ba kết thúc không m? hóa a.a nên không có tARN đến.
Nhưng học sinh sẽ nhầm là 5 tARN hoặc không xác định được bộ ba kết thúc th? li xác định là 6 tARN.