Thầy Nguyễn Hữu Hán
Sinh nhật: 15-10
Thầy Trịnh Thọ Trường
Sinh nhật: 01-10
Thầy Trịnh Văn Sơn
Sinh nhật: 02-10
Cô Phan Thị Hồng
Sinh nhật: 17-10
Thầy Lê Văn Đậu
Sinh nhật: 22-09
Thầy Lê Hồng Điệp
Sinh nhật: 03-10
Cô Lê Thị Lan (sinh)
Sinh nhật: 20-10
Cô Lê Thị Ngà
Sinh nhật: 03-10
Cô Lê Thị Thủy A
Sinh nhật: 13-10
Thầy Nguyễn Đặng Phú
Sinh nhật: 19-10
Cô Bùi Thị Hoài
Sinh nhật: 05-10
Cô Nghiêm Thị Huyền
Sinh nhật: 13-10
Cô Lê Thị Hương
Sinh nhật: 22-09
Thầy Trần Văn Sơn
Sinh nhật: 22-09
Cô Lê Thị Như Phượng
Sinh nhật: 20-10
Cô Ngô Thị Thúy Hằng
Sinh nhật: 02-10
Cô Phạm Tuyết Lan
Sinh nhật: 12-10
Cô Lê Thị Lan Hương
Sinh nhật: 05-10
Cô Trịnh Ngọc Anh
Sinh nhật: 14-10
Cô Bùi Thị Thiệp
Sinh nhật: 13-10
Thầy Hoàng Ngọc Tuyên
Sinh nhật: 22-09
Cô Lê Vũ Thùy Trang
Sinh nhật: 20-10
Cô Nguyễn Thị Thu Hà
Sinh nhật: 17-10
Cô Lê Linh Hương
Sinh nhật: 03-10
Thầy Nguyễn Hữu Hán
Sinh nhật: 15-10
Thầy Trịnh Thọ Trường
Sinh nhật: 01-10
Thầy Trịnh Văn Sơn
Sinh nhật: 02-10
Cô Phan Thị Hồng
Sinh nhật: 17-10
Thầy Lê Văn Đậu
Sinh nhật: 22-09
Thầy Lê Hồng Điệp
Sinh nhật: 03-10
Cô Lê Thị Lan (sinh)
Sinh nhật: 20-10
Cô Lê Thị Ngà
Sinh nhật: 03-10
Cô Lê Thị Thủy A
Sinh nhật: 13-10
Thầy Nguyễn Đặng Phú
Sinh nhật: 19-10
Cô Bùi Thị Hoài
Sinh nhật: 05-10
Cô Nghiêm Thị Huyền
Sinh nhật: 13-10
Cô Lê Thị Hương
Sinh nhật: 22-09
Thầy Trần Văn Sơn
Sinh nhật: 22-09
Cô Lê Thị Như Phượng
Sinh nhật: 20-10
Cô Ngô Thị Thúy Hằng
Sinh nhật: 02-10
Cô Phạm Tuyết Lan
Sinh nhật: 12-10
Cô Lê Thị Lan Hương
Sinh nhật: 05-10
Cô Trịnh Ngọc Anh
Sinh nhật: 14-10
Cô Bùi Thị Thiệp
Sinh nhật: 13-10
Thầy Hoàng Ngọc Tuyên
Sinh nhật: 22-09
Thầy Nguyễn Hữu Hán
Sinh nhật: 15-10
Thầy Trịnh Văn Sơn
Sinh nhật: 02-10
Cô Phan Thị Hồng
Sinh nhật: 17-10
Thầy Lê Văn Đậu
Sinh nhật: 22-09
Thầy Lê Hồng Điệp
Sinh nhật: 03-10
Cô Lê Thị Lan (sinh)
Sinh nhật: 20-10
Cô Lê Thị Ngà
Sinh nhật: 03-10
Cô Lê Thị Thủy A
Sinh nhật: 13-10
Thầy Nguyễn Đặng Phú
Sinh nhật: 19-10
Cô Nghiêm Thị Huyền
Sinh nhật: 13-10
Thầy Trần Văn Sơn
Sinh nhật: 22-09
Cô Lê Thị Như Phượng
Sinh nhật: 20-10
Cô Ngô Thị Thúy Hằng
Sinh nhật: 02-10
Cô Phạm Tuyết Lan
Sinh nhật: 12-10
Cô Lê Thị Lan Hương
Sinh nhật: 05-10
Cô Trịnh Ngọc Anh
Sinh nhật: 14-10
Cô Bùi Thị Thiệp
Sinh nhật: 13-10
Thầy Hoàng Ngọc Tuyên
Sinh nhật: 22-09
Cô Lê Vũ Thùy Trang
Sinh nhật: 20-10
Cô Nguyễn Thị Thu Hà
Sinh nhật: 17-10
Cô Lê Linh Hương
Sinh nhật: 03-10
Cô Lê Thị Lan (sinh)
Sinh nhật: 20-10
Cô Lê Thị Thủy A
Sinh nhật: 13-10
Cô Trịnh Ngọc Anh
Sinh nhật: 14-10
Cô Nguyễn Thị Thu Hà
Sinh nhật: 17-10
Thầy Nguyễn Hữu Hán
Sinh nhật: 15-10
Cô Ngô Thị Thúy Hằng
Sinh nhật: 02-10
Cô Phan Thị Hồng
Sinh nhật: 17-10
Cô Lê Linh Hương
Sinh nhật: 03-10
Cô Lê Thị Lan Hương
Sinh nhật: 05-10
Cô Nghiêm Thị Huyền
Sinh nhật: 13-10
Cô Phạm Tuyết Lan
Sinh nhật: 12-10
Cô Lê Thị Ngà
Sinh nhật: 03-10
Thầy Nguyễn Đặng Phú
Sinh nhật: 19-10
Cô Lê Thị Như Phượng
Sinh nhật: 20-10
Thầy Trần Văn Sơn
Sinh nhật: 22-09
Thầy Trịnh Văn Sơn
Sinh nhật: 02-10
Cô Bùi Thị Thiệp
Sinh nhật: 13-10
Cô Lê Vũ Thùy Trang
Sinh nhật: 20-10
Thầy Hoàng Ngọc Tuyên
Sinh nhật: 22-09
Thầy Lê Văn Đậu
Sinh nhật: 22-09
Thầy Lê Hồng Điệp
Sinh nhật: 03-10

Truy cập

Hôm nay:
669
Hôm qua:
1950
Tuần này:
8279
Tháng này:
27778
Tất cả:
1729753

[Vật Lí] Đề thi thử đại học tham khảo năm 2013-2014

 
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn: VẬT LÍ; Khối  A và khối A1
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Nguồn: Lê Văn Hoành                                                                                                                                       

 Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; số Avôgađrô NA = 6,02.1023 mol-1; Khối lượng êlectron me = 9,1.10-31 kg,; đơn vị khối lượng nguyên tử  u = 931,5 MeV/c2.

 I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40).

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng  và lò xo có độ cứng  đang nằm yên trên  mặt phẳng nằm ngang nhẵn. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một khoảng 2 cm rồi truyền cho vật vận tốc bằng  theo chiều hướng ra xa vị trí cân bằng để vật bắt đầu dao động điều hoà. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương chiều kéo vật, gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động. Lấy  Phương trình dao động của vật là

A.                                    B. .

C.                                 D. .

Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa của hai sóng mặt nước, hai nguồn S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với phương trình  với bước sóng  Coi biên độ sóng là không đổi trong quá trình truyền đi. Một điểm trên mặt nước, trên đoạn S1S2 và cách trung điểm của  S1S2 đoạn  dao động với biên độ bằng

A. a.                               B.                              C.                           D.

Câu 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4 cm. Kích thích cho vật dao động điều hòa thì thấy thời gian lò xo giãn trong một chu kì là , ( là chu kì dao động của vật). Độ giãn lớn nhất của lò xo trong quá trình vật dao động là

A.                        B.                         C.                          D.

Câu 4: Trong một máy tăng áp lý tưởng, nếu giữ nguyên điện áp hiệu dụng trên cuộn sơ cấp nhưng tăng số vòng dây ở hai cuộn thêm một lượng bằng nhau thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp

    A. tăng.                           B. giảm.                           C. không đổi.                D. có thể tăng hoặc giảm.

Câu 5: Hai con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng nhau, cùng đặt trong một điện trường đều có phương nằm ngang. Hòn bi của con lắc thứ nhất không tích điện. Hòn bi của con lắc thứ hai tích điện, khi nằm cân bằng thì dây treo của con lắc này tạo với phương ngang một góc bằng 300. Bỏ qua mọi ma sát. Nếu chu kì dao động nhỏ của con lắc thứ hai là T thì chu kì dao động nhỏ của con lắc thứ nhất là

A. .                          B. .                        C. .                          D. .

Câu 6:  Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không. Với C = C1 thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện qua mạch. Với C =  thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng

A. 220 V.                       B. V.                  C. 220 V.                 D. 110 V.

Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình: ; (trong đó x tính bằng cm; t

tính bằng s). Kể từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ  lần thứ 2013 tại thời điểm

A.                      B. 3019 s.                       C. 3015 s.                       D. 6031 s.

Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều một pha có stato gồm 8 cuộn dây nối tiếp và rôto có 8 cực từ quay đều với tốc độ 750 vòng/phút, tạo ra suất điện động hiệu dụng 220 V. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4 mWb. Số vòng dây của mỗi cuộn dây là

A. 25 vòng.                     B. 35 vòng.                     C. 28 vòng.                     D. 31 vòng.

Câu 9: Trên mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là u1 = a1cos() (cm) và u2 = a2cos() (cm), t đo bằng giây. Biết khoảng cách         AB = 18 cm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước v = 25 cm/s. Gọi C là một điểm tại mặt nước sao cho CBA tạo thành tam giác vuông cân tại B. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AC là

A. 8.                               B. 11.                             C. 9.                               D. 10.

Câu 10: Hạt nhân triti và đơteri tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt anpha và nơtron. Biết độ hụt khối của hạt nhân triti là DmT = 0,0087u, của hạt nhân đơteri là DmD = 0,0024u, của hạt anpha là         Dma = 0,0305u. Phản ứng trên

A. toả năng lượng 16,8 MeV.                                 B. thu năng lượng 26,8 MeV.

C. toả năng lượng 18,07 MeV.                               D. thu năng lượng 18,07 MeV.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng? Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì

A. khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là một phần tư chu kì sóng.

B. tất cả các phần tử trên dây đều dao động cùng pha trừ các điểm nút.

C. hai điểm dao động đối xứng với nhau qua một điểm nút luôn dao động ngược pha.

D. khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một nửa bước sóng.

Câu 12: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung  và cuộn cảm có độ tự cảm
 Khi  điện áp giữa hai bản tụ điện là 1 V thì  cường độ dòng điện qua mạch bằng 2 mA. Khi điện áp giữa hai bản tụ điện là  V thì  cường độ dòng điện qua mạch bằng

A.  mA.                   B. mA.                     C.  mA.                    D. 2 mA.

Câu 13: Một sóng dừng trên một sợi dây có dạng  (mm), trong đó u là li độ tại thời điểm t của một phần tử M trên sợi dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc toạ độ O đoạn x (x đo bằng mét, t đo bằng giây). Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp để một điểm trên bụng sóng có độ lớn của li độ bằng biên độ của điểm N cách một nút sóng 10 cm là 0,125 s. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây là

    A. 100 cm/s.                  B. 160 cm/s.                   C. 80 cm/s.                     D. 320 cm/s.

Câu 14: Đặt một điện áp xoay chiều u = 300cos (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, cuộn dây không thuần cảm (L; r) với R = 2r và tụ điện có điện dung C. Gọi M là điểm nằn giữa điện trở R và cuộn dây, N là điểm nằm giữa cuộn dây và tụ điện. Điện áp tức thời u­AN và uMB vuông pha với nhau và có cùng một giá trị hiệu dụng. Điện áp hiệu dụng ở hai bản tụ điện là

     A.  V.                 B.  V.                  C.  V                 D. 200  V.

Câu 15: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng và vật nặng khối lượng m. Con lắc dao động dưới tác dụng của ngoại lực độc lập với hệ biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có biên độ không đổi. Khi tần số góc của ngoại lực là  thì biên độ của con lắc là lớn nhất. Khối lượng của vật nặng là

A.                         B.                          C.                        D.

Câu 16: Đặt một điện áp xoay chiều có biên độ U0 và tần số góc  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Phát biểu nào sau đây đúng ?

 

A. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp hai đầu đoạn mạch xác định bởi biểu thức .

B. Biên độ của dòng điện là .

C. Cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch.

D. Nếu R =   thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = .

Câu 17: Trong một môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có một nguồn âm điểm với công suất phát âm không đổi. Tại điểm M, cách nguồn âm một đoạn a có mức cường độ âm 60 dB. Để tại M có mức cường độ âm là 40 dB thì phải dịch chuyển nguồn âm theo hướng ra xa điểm M thêm một đoạn bằng

A.                              B.                            C.                          D.

Câu 18: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220 V và dòng điện hiệu dụng bằng 0,5 A. Nếu công suất tỏa nhiệt trên dây cuốn là 8,8 W (bỏ qua các hao phí khác), hệ số công suất của động cơ bằng 0,8 thì hiệu suất của động cơ là

A. 95%.                          B. 98%.                          C. 90%.                          D. 86%.

Câu 19: Hai vật dao động điều hòa dọc theo hai trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là  và . Biết . Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại của vật thứ nhất là 12 cm/s, tốc độ cực đại của vật thứ hai là

A.                    B.                     C.                       D.

Câu 20: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos (U0 không đổi, có thể thay đổi được) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thoả mãn điều kiện CR2 < 2L. Người ta mắc lần lượt các vôn kế xoay chiều V1, V2 và V3 tương ứng vào hai đầu điện trở R, cuộn dây L và tụ điện C. Bắt đầu tăng dần tần số của dòng điện thì thấy số chỉ trên mỗi vôn kế đều có một giá trị cực đại, thứ tự lần lượt các vôn kế chỉ giá trị cực đại khi tăng tần số là

    A. vôn kế V1, vôn kế V2, vôn kế V3.                                     B. vôn kế V3, vôn kế V2, vôn kế V1.         

    C. vôn kế V1, vôn kế V3, vôn kế V2.                                     D. vôn kế V3, vôn kế V1, vôn kế V2.         

Câu 21: Một chất điểm dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng a (m/s2) và tốc độ cực đại bằng . Nếu  thì tần số dao động của chất điểm bằng

A.                       B.                    C.                          D.

Câu 22: Một đoạn mạch AB theo thứ tự gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và  hộp X (chứa 2 trong 3 phần tử RX; LX; CX) mắc nối tiếp. Gọi M là điểm giữa cuộn dây L và hộp X. Đặt vào AB một điện áp xoay chiều có chu kỳ T với ZL = R. Vào thời điểm nào đấy điện áp tức thời uAM đạt cực đại, sau đó một khoảng thời gian  thì thấy điện áp tức thời giữa hai đầu hộp X là uMB đạt cực đại. Hộp X chứa:

A. LX; Cx.                      B. RX; CX hoặc LX; Cx.    C. RX; LX.                      D. RX; CX.

Câu 23: Một ống Cu-lít-giơ (ống phóng tia X) hoạt động nhờ một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng       U = 20  kV. Bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra xấp xỉ bằng

A. 6,21.10─ 11 m.            B. 4,4.10─ 11 m.              C. 6,21.10─ 10 m.             D. 4,4.10─ 10 m.

Câu 24. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i1 =  (A). Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là  (A). Điện áp hai đầu đoạn mạch là

    A.  (V).                           B.  (V).

    C.  (V).                           D.  (V).

Câu 25: Trong mạch dao động LC lí tưởng, năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn cùng tần số với

A. năng lượng từ trường.                                        B. dòng điện trong mạch.

C. năng lượng điện từ.                                            D. điện tích trên một bản tụ.

Câu 26: Khi chiếu chùm ánh sáng thích hợp vào bề mặt một quang điện trở thì điều nào sau đây không xảy ra?

A. Các êlectron dẫn và lỗ trống được giải phóng bứt ra khỏi mặt quang trở.

B. Các êlectron liên kết được giải phóng thành êlectron dẫn và lỗ trống.

C. Giá trị điện trở của quang điện trở phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng.

D. Độ dẫn điện của quang điện trở tăng lên.

Câu 27: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần và hai tụ điện có cùng điện dung C1 = C2 mắc nối tiếp, hai bản tụ C1 được nối với nhau bằng một khoá K. Ban đầu khoá K mở thì điện áp cực đại hai đầu cuộn dây là  sau đó đúng vào thời điểm dòng điện qua cuộn dây có giá trị bằng giá trị hiệu dụng thì đóng khoá K lại, điện áp cực đại hai đầu cuộn dây sau khi đóng khoá K là

    A. 16 V.                          B. 12 V.                         C.  V.                    D.  V.

Câu 28: Hai con lắc đơn dao động điều hoà tại một nơi trên Trái Đất, có năng lượng như nhau. Quả nặng của chúng có cùng khối lượng. Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp bốn lần chiều dài dây treo con lắc thứ hai (1 =  4ℓ2). Quan hệ giữa các biên độ góc của hai con lắc là

A. .                    B.                     C.                    D.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng? Quang phổ liên tục

A. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

B. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

C. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

D. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát ra hai bức xạ có bước sóng lần lượt là l1 = 0,5 mm và l2 = 0,75 mm. Hai điểm M, N ở hai phía so với vân sáng trung tâm, tại M là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng l1, tại N là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng l2. Trên đoạn MN ta đếm được

A. 20 vân sáng.               B. 27 vân sáng.               C. 21 vân sáng.               D. 19 vân sáng.

Câu 31: Cho đoạn mạch xoay chiều AB theo thứ tự bao gồm điện trở R = 55 W và cuộn dây mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp . Điểm M là điểm giữa điện trở và cuộn dây, điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch AM là 110 V, trên đoạn mạch MB là 130 V. Độ tự cảm của cuộn dây là

A. 0,21 H.                      B. 0,15 H.                      C. 0,32 H.                       D. 0,19 H.

Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, hai khe cách nhau 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm chứa đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng 750 nm, 600 nm và 500 nm. Số vân sáng có màu đơn sắc trong khoảng giữa hai vân gần nhau nhất cùng màu vân sáng trung tâm là

A. 12.                             B. 10.                             C. 9.                               D. 13.

Câu 33: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f1 = 1015 Hz; f2 = 0,2.1015 Hz; f3 = 2,5.1015 Hz;                    f4 = 3.1015 Hz vào một kim loại có công thoát êlectron bằng 3,45 eV. Các bức xạ gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại đó có tần số là

A. f1 và f3.                       B. f1 và f2.                       C. f1, f3 và f4.                   D. f1, f2 và f3.

Câu 34: Một mạch dao động lý tưởng gồm một tụ điện và một cuộn dây thuần cảm đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên bản tụ thứ nhất có giá trị cực đại q0. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng  kể từ lúc t = 0 thì điện tích trên bản tụ thứ hai có giá trị bằng . Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là

A. 8.10-6 s.                      B. .10-6 s.                    C. 1,2.10-6 s.                   D. 2.10-6 s.

Câu 35: Năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng thứ n được xác định theo công thức:               En =  (eV). Với n ứng với êlectron trên quĩ đạo K; L; M;.... Người ta dùng chùm êlectron có động năng 12,5 eV bắn vào đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản để kích thích nó. Quang phổ vạch phát xạ do đám nguyên tử hiđrô phát ra có

     A. một vạch.                   B. hai vạch.                   C. ba vạch.                    D. bốn vạch.

Câu 36: Để năng lượng toàn phần của êlectron lớn gấp ba lần năng lượng nghỉ của nó thì êlectron phải chuyển động với tốc độ

     A. v » 28,3.108 m/s.       B. v » 18,3.108 m/s.       C. v » 2,83.106 m/s.       D. v » 2,83.108 m/s.

Câu 37: Cho dòng điện xoay chiều i = I0cos(t - ) (A) chạy qua một cuộn cảm.

Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn theo một chiều trong một nửa chu kì của dòng điện kể từ thời điểm ban đầu là

A. .                         B. .                          C. .                          D. .

Câu 38: Hạt nhân  có khối lượng ban đầu m0, sau phóng xạ trở thành hạt nhân con . Tại thời điểm t, khối lượng hạt nhân X đo được giảm điso với khối lượng của nó lúc ban đầu (t = 0). Khối lượng hạt nhân Y đo được tại thời điểm 2t là

     A.                                            B.     

     C.                                            D.

Câu 39: Thực hiện giao thoa ánh sáng với khe Y-âng; khoảng cách hai khe S1S2 có thể thay đổi được, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D không đổi, ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng đơn sắc. Xét hai điểm P và Q trên màn nằm đối xứng ở hai phía so với vân sáng trung tâm. Nếu tăng khoảng cách giữa hai khe S1S2 lên 2 lần thì số vân sáng trên đoạn PQ so với lúc đầu sẽ

     A. tăng 2 lần.                 B. giảm 2 lần.                C. tăng.                          D. giảm.    

 Câu 40: Dùng hạt prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân  đang đứng yên. Sản phẩm thu được gồm hạt nhân X và hạt . Hạt  có động năng 4 MeV chuyển động theo phương vuông góc với phương chuyển động của prôtôn ban đầu. Biết khối lượng các hạt nhân: mp = 1,0073u; = 4,0015u;               mX = 6,0150u. Tốc độ của hạt X xấp xỉ bằng 

     A. 1,069.106 m/s.           B. 1,069.107 m/s.           C. 1,516.107 m/s.           D. 0,766.107 m/s. 

 

 
 
 II. PHẦN RIÊNG:(10 câu).

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B).

A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50).

Câu 41: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = U.Cw.

B. Tần số dòng điện càng lớn thì dòng điện càng dễ qua tụ điện.

C. Điện áp tức thời sớm pha   so với cường độ dòng điện.

D. Công suất tiêu thụ trong mạch bằng không.

Câu 42: Một sóng cơ học lan truyền theo trục Ox với phương trình .

Trong đó u là li độ của phần tử môi trường tại thời điểm t mà vị trí cân bằng có toạ độ x, (với x đo bằng cm, t đo bằng s). Tốc độ truyền sóng là

A.                    B.                       C.                       D.

Câu 43: Trong dao động điều hoà của một vật, thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí động năng bằng thế năng là 0,66 s. Giả sử tại một thời điểm nào đấy vật đi qua vị trí có thế năng Wt động năng Wđ và sau đó một khoảng thời gian Δt vật đi qua vị trí có động năng tăng gấp 3 lần, thế năng giảm 3 lần so với lúc trước. Giá trị nhỏ nhất của Δt bằng

A. 0,22 s.                       B.  0,88 s.                       C. 0,44 s.                      D. 0,11 s.

Câu 44: Một đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp đang có cường độ dòng điện trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Tăng dần điện dung của tụ điện, đồng thời giữ nguyên các thông số khác của mạch thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

     A. tăng đến giá trị cực đại rồi giảm dần.                                                     B. giảm dần.                                                                                   

     C. giảm đến giá trị cực tiểu rồi tăng dần.                                                    D. tăng dần.

Câu 45: Một tụ điện có điện dung C được cung cấp một năng lượng bằng cách nối hai bản tụ với hai cực của một nguồn điện không đổi có suất điện động E = 4 V. Sau đó ngắt nguồn điện ra khỏi tụ điện rồi mắc nối tiếp tụ điện với một cuộn cảm có độ tự cảm L thành mạch kín. Trong mạch có dao động điện từ với biểu thức năng lượng từ trường  Xem mạch dao động là lí tưởng. Điện dung C của tụ điện bằng

A. 10 nF.                        B. 2,5  nF.                      C. 2.10-8 F.                     D. 5.10-7 F.

Câu 46: Chiếu ánh sáng trắng phát ra từ đèn điện dây tóc đi qua một bình khí hiđrô loãng nóng sáng ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của đèn dây tóc vào khe của máy quang phổ, trên kính ảnh ta thu được

A. bốn vạch sáng đỏ, lam, chàm, tím ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

B. dải màu liên tục từ đỏ đến tím trên đó biến mất các vạch đỏ, lam, chàm, tím.

C. dải màu liên tục từ màu đỏ đến màu tím như màu cầu vồng.

D. vạch sáng trắng ở giữa, hai bên là các vạch đỏ, lam, chàm, tím đối xứng nhau.

Câu 47: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng l1 = 450 nm và l2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

     A. 4.                               B. 2.                               C. 5.                              D. 3.

Câu 48: Khi nói về mối liên hệ giữa véc tơ cường độ điện trường  và véc tơ cảm ứng từ tại cùng một điểm trong vùng có sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Khi độ lớn của  tăng thì độ lớn của  giảm.

B.  và   biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng pha.

C.  và   có phương vuông góc với nhau.

D.  và   biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng tần số.

Câu 49: Êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng lớn về quỹ đạo dừng có mức năng lượng nhỏ hơn thì tốc độ của êlectron tăng lên 4 lần. Êlectron đã chuyển từ quỹ đạo

A. N về L.                      B. N về M.                     C. M về L.                      D. N về K.

Câu 50: Hạt nhân urani  sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì . Trong quá trình đó, chu kì bán rã của biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 1,188.1020 hạt nhân và 6,239.1018 hạt nhân . Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của . Tuổi của khối đá khi được phát hiện là

     A. 6,3.109 năm.             B. 3,5.107 năm.              C. 3,3.108 năm.               D. 2,5.106 năm.              

 

B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60).

Câu 51: Thấu kính có một mặt lồi bán kính R1 = 7,5 cm và một mặt lõm bán kính R2 = 15 cm. Chiết suất của thấu kính đối với tia tím là nt = 1,69. Khoảng cách giữa tiêu điểm đỏ và tiêu điểm tím là 2 cm. Chiết suất của thấu kính đối với tia đỏ là

A. 1,55.                          B. 1,63.                          C. 1,58.                          D. 1,60.

Câu 52: Người ta xác định tốc độ của một nguồn âm bằng cách sử dụng thiết bị đo tần số âm. Khi nguồn âm chuyển động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yên thì thiết bị đo được tần số âm là 800 Hz, còn khi nguồn âm chuyển động thẳng đều với cùng tốc độ đó ra xa thiết bị thì thiết bị đo được tần số âm là 600 Hz. Biết nguồn âm và thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của nguồn âm phát ra là không đổi và tốc độ truyền âm trong môi trường bằng 340 m/s. Tốc độ của nguồn âm này là

A. 48,57 m/s.                  B. 60,25 m/s.                  C. 58,62 m/s.                  D. 40,85 m/s.

Câu 53: Cho lăng kính có góc chiết quang A, đặt trong không khí. Nếu chiếu chùm tia sáng tới song song hẹp đơn sắc màu lục tới vuông góc với mặt bên AB của lăng kính thì tia ló ra khỏi lăng kính đi sát mặt bên AC. Nếu chiếu một chùm tia song song hẹp gồm 4 ánh sáng đơn sắc: lam, chàm, cam và tím tới vuông góc với mặt bên AB thì ló ra khỏi mặt bên AC

A. có hai tia: màu lam và màu tím.                           B. có hai tia: màu chàm và màu lam.

C. chỉ có tia màu cam.                                            D. có hai tia: màu cam và màu chàm.

Câu 54: Cho đoạn mạch điện gồm điện trở R và tụ điện C = (F) ghép nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Thay đổi điện trở R thì thấy có hai giá trị R1 và R2 làm cho đoạn mạch tiêu thụ một công suất như nhau. Tích số R1R2 bằng

A. 400 (W2).                   B. 2.104 (W2).                 C. 4.104 (W2).                 D. 200 (W2).

Câu 55: Phát biểu nào sau đây là đúng? Momen động lượng của một vật rắn quay quanh một trục cố định sẽ

A. thay đổi khi có ngoại lực tác dụng.                     B. không đổi khi tác dụng lên vật một ngẫu lực.

C. luôn luôn không đổi.                                          D. thay đổi khi có momen ngoại lực tác dụng.

Câu 56: Một thanh có chiều dài riêng là ℓ. Cho thanh chuyển động dọc theo phương chiều dài của nó trong hệ qui chiếu quán tính có tốc độ bằng 0,8c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không). Trong hệ qui chiếu đó, chiều dài của thanh bị co bớt 0,4 m. Giá trị của ℓ là

     A. 1 m.                           B. 2 m.                          C. 4 m.                            D. 3 m. 

Câu 57: Một bánh xe có bán kính R quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc góc γ. Gia tốc toàn phần của một điểm trên vành bánh xe tại thời điểm t kể từ lúc bánh xe bắt đầu chuyển động là

A. .            B. .             C. .              D. .

Câu 58: Một thanh có khối lượng phân bố đều, chiều dài  có momen quán tính đối với trục quay vuông góc đi qua một đầu thanh bằng . Thanh được đặt một đầu tiếp xúc với mặt phẳng nằm ngang và nghiêng góc a so với phương ngang. Buông cho thanh rơi sao cho điểm tiếp xúc với mặt phẳng ngang của nó không trượt. Biết gia tốc trọng trường là g. Khi thanh tới vị trí nằm ngang thì tốc độ góc của nó bằng

A.              B.             C.               D.

Câu 59: Công thoát êlectron của một kim loại là A0, giới hạn quang điện là l0. Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng =  thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện bằng

A. 3A.                          B. 2A.                          C. .                           D. A.

Câu 60: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc 28 rad/s thì chịu tác dụng của một momen cản có độ lớn bằng 9 Nm. Biết momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đó là 6 kgm2. Sau 4 s kể từ khi bắt đầu quay chậm dần đều, vật đạt tốc độ góc là

A. 34 rad/s.                     B. 16 rad/s.                     C. 4 rad/s.                       D. 22 rad/s.

 ------------------ HẾT -------------------

 Đáp án:

CÂU

Đ/A

CÂU

Đ/A

1

A

31

D

2

A

32

B

3

A

33

C

4

B

34

A

5

B

35

C

6

A

36

D

7

B

37

D

8

D

38

A

9

D

39

C

10

C

40

B

11

C

41

C

12

B

42

D

13

B

43

A

14

D

44

B

15

D

45

B

16

D

46

B

17

A

47

D

18

C

48

A

19

B

49

D

20

D

50

C

21

A

51

B

22

C

52

A

23

B

53

C

24

C

54

C

25

A

55

D

26

A

56

A

27

B

57

A

28

C

58

B

29

D

59

B

30

C

60

D