Thầy Nguyễn Hữu Hán
Sinh nhật: 15-10
Thầy Trịnh Thọ Trường
Sinh nhật: 01-10
Thầy Trịnh Văn Sơn
Sinh nhật: 02-10
Cô Phan Thị Hồng
Sinh nhật: 17-10
Thầy Lê Văn Đậu
Sinh nhật: 22-09
Thầy Lê Hồng Điệp
Sinh nhật: 03-10
Cô Lê Thị Lan (sinh)
Sinh nhật: 20-10
Cô Lê Thị Ngà
Sinh nhật: 03-10
Cô Lê Thị Thủy A
Sinh nhật: 13-10
Thầy Nguyễn Đặng Phú
Sinh nhật: 19-10
Cô Bùi Thị Hoài
Sinh nhật: 05-10
Cô Nghiêm Thị Huyền
Sinh nhật: 13-10
Cô Lê Thị Hương
Sinh nhật: 22-09
Thầy Trần Văn Sơn
Sinh nhật: 22-09
Cô Lê Thị Như Phượng
Sinh nhật: 20-10
Cô Ngô Thị Thúy Hằng
Sinh nhật: 02-10
Cô Phạm Tuyết Lan
Sinh nhật: 12-10
Cô Lê Thị Lan Hương
Sinh nhật: 05-10
Cô Trịnh Ngọc Anh
Sinh nhật: 14-10
Cô Bùi Thị Thiệp
Sinh nhật: 13-10
Thầy Hoàng Ngọc Tuyên
Sinh nhật: 22-09
Cô Lê Vũ Thùy Trang
Sinh nhật: 20-10
Cô Nguyễn Thị Thu Hà
Sinh nhật: 17-10
Cô Lê Linh Hương
Sinh nhật: 03-10
Thầy Nguyễn Hữu Hán
Sinh nhật: 15-10
Thầy Trịnh Thọ Trường
Sinh nhật: 01-10
Thầy Trịnh Văn Sơn
Sinh nhật: 02-10
Cô Phan Thị Hồng
Sinh nhật: 17-10
Thầy Lê Văn Đậu
Sinh nhật: 22-09
Thầy Lê Hồng Điệp
Sinh nhật: 03-10
Cô Lê Thị Lan (sinh)
Sinh nhật: 20-10
Cô Lê Thị Ngà
Sinh nhật: 03-10
Cô Lê Thị Thủy A
Sinh nhật: 13-10
Thầy Nguyễn Đặng Phú
Sinh nhật: 19-10
Cô Bùi Thị Hoài
Sinh nhật: 05-10
Cô Nghiêm Thị Huyền
Sinh nhật: 13-10
Cô Lê Thị Hương
Sinh nhật: 22-09
Thầy Trần Văn Sơn
Sinh nhật: 22-09
Cô Lê Thị Như Phượng
Sinh nhật: 20-10
Cô Ngô Thị Thúy Hằng
Sinh nhật: 02-10
Cô Phạm Tuyết Lan
Sinh nhật: 12-10
Cô Lê Thị Lan Hương
Sinh nhật: 05-10
Cô Trịnh Ngọc Anh
Sinh nhật: 14-10
Cô Bùi Thị Thiệp
Sinh nhật: 13-10
Thầy Hoàng Ngọc Tuyên
Sinh nhật: 22-09
Thầy Nguyễn Hữu Hán
Sinh nhật: 15-10
Thầy Trịnh Văn Sơn
Sinh nhật: 02-10
Cô Phan Thị Hồng
Sinh nhật: 17-10
Thầy Lê Văn Đậu
Sinh nhật: 22-09
Thầy Lê Hồng Điệp
Sinh nhật: 03-10
Cô Lê Thị Lan (sinh)
Sinh nhật: 20-10
Cô Lê Thị Ngà
Sinh nhật: 03-10
Cô Lê Thị Thủy A
Sinh nhật: 13-10
Thầy Nguyễn Đặng Phú
Sinh nhật: 19-10
Cô Nghiêm Thị Huyền
Sinh nhật: 13-10
Thầy Trần Văn Sơn
Sinh nhật: 22-09
Cô Lê Thị Như Phượng
Sinh nhật: 20-10
Cô Ngô Thị Thúy Hằng
Sinh nhật: 02-10
Cô Phạm Tuyết Lan
Sinh nhật: 12-10
Cô Lê Thị Lan Hương
Sinh nhật: 05-10
Cô Trịnh Ngọc Anh
Sinh nhật: 14-10
Cô Bùi Thị Thiệp
Sinh nhật: 13-10
Thầy Hoàng Ngọc Tuyên
Sinh nhật: 22-09
Cô Lê Vũ Thùy Trang
Sinh nhật: 20-10
Cô Nguyễn Thị Thu Hà
Sinh nhật: 17-10
Cô Lê Linh Hương
Sinh nhật: 03-10
Cô Lê Thị Lan (sinh)
Sinh nhật: 20-10
Cô Lê Thị Thủy A
Sinh nhật: 13-10
Cô Trịnh Ngọc Anh
Sinh nhật: 14-10
Cô Nguyễn Thị Thu Hà
Sinh nhật: 17-10
Thầy Nguyễn Hữu Hán
Sinh nhật: 15-10
Cô Ngô Thị Thúy Hằng
Sinh nhật: 02-10
Cô Phan Thị Hồng
Sinh nhật: 17-10
Cô Lê Linh Hương
Sinh nhật: 03-10
Cô Lê Thị Lan Hương
Sinh nhật: 05-10
Cô Nghiêm Thị Huyền
Sinh nhật: 13-10
Cô Phạm Tuyết Lan
Sinh nhật: 12-10
Cô Lê Thị Ngà
Sinh nhật: 03-10
Thầy Nguyễn Đặng Phú
Sinh nhật: 19-10
Cô Lê Thị Như Phượng
Sinh nhật: 20-10
Thầy Trần Văn Sơn
Sinh nhật: 22-09
Thầy Trịnh Văn Sơn
Sinh nhật: 02-10
Cô Bùi Thị Thiệp
Sinh nhật: 13-10
Cô Lê Vũ Thùy Trang
Sinh nhật: 20-10
Thầy Hoàng Ngọc Tuyên
Sinh nhật: 22-09
Thầy Lê Văn Đậu
Sinh nhật: 22-09
Thầy Lê Hồng Điệp
Sinh nhật: 03-10

Truy cập

Hôm nay:
575
Hôm qua:
1950
Tuần này:
8185
Tháng này:
27684
Tất cả:
1729659

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 (Lần 1) NĂM HỌC 2013-2014

      SỞ GD&ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

               ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12

                                NĂM HỌC 2013-2014

                                   MÔN: VẬT LÍ

Đề có 07 trang, gồm 60 câu trắc nghiệm

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

 

 

Mã đề thi 129

     

 Họ, tên thí sinh:    .........................................................................................

Số báo danh:         .........................................................................................

 

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1u = 931,5 MeV/c2.

 

I.  PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40).

Câu 1. Một ống phát tia X hoạt động nhờ một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 20 kV. Bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra xấp xỉ là

A. 4,4.10-11 m.               B. 6,21.10-11 m                     C. 6,21.10- 10 m                     D. 4,4.10-10 m

Câu 2. Dao động điện từ trong mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến khi máy thu bắt được sóng điện từ là

A. dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch.

B. dao động duy trì với tần số bằng tần số riêng của mạch.

C. dao động cưỡng bức với tần số bằng tần số riêng của mạch.

D. dao động tắt dần với tần số bằng tần số riêng của mạch.

Câu 3. Biến điệu sóng điện từ là quá trình

A. tách sóng điện từ âm tần ra khỏi sóng điện từ tần số cao

B. làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên trước khi truyền đi xa.

C. biến đổi sóng âm thành sóng điện từ.

D. trộn sóng điện từ âm tần với sóng điện từ tần số cao.

Câu 4. Đặt điện áp (trong đó U không đổi, ω có thể thay đổi được) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, mắc nối tiếp. Cho biết . Thay đổi tần số của điện áp người ta tìm được hai giá trị là  và  ứng với hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị bằng nhau. Hai giá trị bằng nhau đó của hệ số công suất của đoạn mạch là

A.                       B.                                 C.                                 D.

Câu 5. Nguồn O dao động với tần số f tạo sóng trên mặt nước. Nếu tăng tần số của nguồn lên 3 lần thì

A. tốc độ truyền sóng không đổi, bước sóng tăng 3 lần

B. bước sóng không đổi, tốc độ truyền sóng giảm 3 lần

C. tốc độ truyền sóng không đổi, bước sóng giảm 3 lần.

D. bước sóng không đổi, tốc độ truyền sóng tăng 3 lần.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng? Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì

A. khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là một phần tư chu kì sóng.

B. tất cả các phần tử trên dây đều dao động cùng pha trừ các điểm nút

C. khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một nửa bước sóng.

D. hai điểm dao động đối xứng với nhau qua một điểm nút luôn dao động ngược pha.

Câu 7. Tần số dao động riêng của một con lắc lò xo là f0. Ngoại lực tác dụng vào con lắc có dạng:  (trong đó tần số f có thể thay đổi được). Khi  thì biên độ dao động của con lắc là A1, khi thì biên độ dao động của con lắc là A2. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Nếu  thì .                      B. Nếu  thì .

C. Nếu  thì .                      D. Nếu  thì .

Câu 8. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không nhỏ hơn 10πcm/s là . Lấy . Tần số dao động của vật là

A. 3 Hz                          B. 1 Hz                                 C. 2 Hz                                 D. 4 Hz

Câu 9. Cho mạch điện RLC nối tiếp, tụ điện có điện dung C thay đổi. Điều chỉnh điện dung sao cho điện áp hiệu dụng của tụ đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng trên R là 75 V. Khi điện áp tức thời hai đầu mạch là  thì điện áp tức thời của đoạn mạch RL là  Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch là

A.                   B.                           C.                         D. 150 V

Câu 10. Để khắc phục tình trạng đua xe môtô trên đường phố, ở gần các khu dân cư, người ta thường làm các dải song song để tạo thành các gờ làm giảm tốc độ của xe khi đi qua và gọi là gờ giảm tốc. Khi xe môtô đi qua với tốc độ 45 km/h thì xe bị xóc mạnh nhất và lò xo giảm xóc của xe lúc đó dao động với tần số 50 Hz. Khoảng cách giữa hai gờ song song liên tiếp bằng

A. 50 cm                       B. 45 cm                               C. 25 cm.                              D. 20 cm

Câu 11. Một chất điểm dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng a (m/s2) và tốc độ cực đại bằng b (cm/s). Nếu  thì tần số dao động của chất điểm bằng

A. 0,5 Hz                       B. 2 Hz                                 C. 0,02 Hz                            D. 50 Hz

Câu 12. Một con lắc đơn được treo trong một bình chân không. Chu kì dao động nhỏ của con lắc là T0. Bơm một chất khí vào trong bình thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là T. Gọi D0, D lần lượt là khối lượng riêng của chất khí và khối lượng riêng của kim loại làm quả cầu con lắc. Đặt . Cho rằng chất khí chỉ ảnh hưởng đến dao động của con lắc bởi lực đẩy Acsimet. Hệ thức nào sau đây đúng?

A.          B.               C.                   D.

Câu 13. Nguồn âm đặt tại O có công suất truyền âm không đổi. Trên cùng nửa đường thẳng qua O có ba điểm A, B, C theo thứ tự có khoảng cách tới nguồn tăng dần. Mức cường độ âm tại B kém mức cường độ âm tại A là b (B); mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là 3b (B). Biết 4OA = 3OB. Coi sóng âm là sóng cầu và môi trường truyền âm đẳng hướng. Tỉ số  bằng

A.                          B.                                  C.                                  D.

Câu 14. Phương trình sóng tại hai nguồn A,B là: u = acos20πt cm, AB cách nhau 10 cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 15 cm/s. C và D là hai điểm nằm trên hai vân cực đại và tạo với AB một hình chữ nhật ABCD.  Hỏi ABCD có diện tích nhỏ nhất bằng bao nhiêu ?

A. 9,36 cm2                         B. 12,6 cm2                                   C. 15,2 cm2                                   D. 10,56 cm2

Câu 15. Cho hai vật dao động điều hoà trên cùng một trục toạ độ Ox, có cùng vị trí cân bằng là gốc O và có cùng biên độ và với chu kì lần lượt là T1 = 1 s và T2 = 2 s. Tại thời điểm ban đầu, hai vật đều ở miền có gia tốc âm, cùng đi qua vị trí có động năng gấp 3 lần thế năng và cùng đi theo chiều âm của trục Ox. Thời điểm gần nhất ngay sau đó mà hai vật lại gặp nhau là

A.                            B.                                    C.                                    D.

Câu 16. Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, phát biểu không đúng là:

A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = U.Cw.

B. Tần số dòng điện càng lớn thì dòng điện càng dễ qua tụ

C. Công suất tiêu thụ trong mạch bằng không.

D. Điện áp tức thời sớm pha p/2 so với cường độ dòng điện.

Câu 17. Đặt điện áp  (trong đó f không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi  thì công suất tiêu thụ trên mạch có giá trị cực đại và bằng 200 W. Khi  thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ cực đại và cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng 1 A. Khi  thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng

A. 2,265 A                    B. 1 A                                   C. 1,265 A                            D. 2 A

Câu 18. Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi vật nhỏ dao động với phương trình x1 = A1cos(ωt + π/3) cm thì cơ năng của vật là W1. Khi vật dao động với phương trình x2 = A2cos(ωt - π/6) cm thì cơ năng là 3W1. Khi dao động của vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa trên thì cơ năng của vật là

A. 2W1                                  B. W1.                                  C. 4W1                                            D. 3W1

Câu 19. Một người định quấn một máy hạ áp từ điện áp U1 = 220 V xuống U2 = 110 V với lõi không phân nhánh, xem máy biến áp là lí tưởng, khi máy làm việc thì suất điện động hiệu dụng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 1,25 Vôn/vòng. Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp. Khi thử máy với điện áp U1 = 220 V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được là 121 V. Số vòng dây bị quấn ngược là

A. 16 vòng                     B. 20 vòng                            C. 10 vòng                            D. 8 vòng

Câu 20. Một chùm ánh sáng trắng, hẹp, đi từ không khí đến gặp một tấm thủy tinh với góc tới bằng 600.. Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,644 và 1,685. Góc giữa hai tia khúc xạ đỏ và tím bằng

A. 1,790                                 B. 0,870                                           C. 1,950                                           D. 0,510

Câu 21. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Chiếu đến hai khe đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng là 0,5 mm và 0,75 mm. Gọi M, N là hai điểm trên màn quan sát ở cùng một phía so với vân trung tâm. Tại điểm M là vân sáng bậc 6 của bức xạ l1 và tại N là vân sáng bậc 8 của bức xạ l2. Cho rằng vị trí trùng nhau của hai vân sáng được tính là một vân sáng, số vân sáng của cả hai bức xạ l1l2  trong đoạn MN (không kể hai điểm M, N) là

A. 7                               B. 9                                      C. 5                                      D. 3

Câu 22. Một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện có điện dung C trong mạch điện xoay chiều có điện áp thì dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp u là j1, điện áp hiệu dụng 2 đầu cuộn dây là 30 V. Biết rằng, nếu thay tụ C bằng tụ có điện dung C’ = 3C thì dòng điện trong mạch chậm pha hơn điện áp u là j2 = π/2 - j1 và điện áp hiệu dụng 2 đầu cuộn dây là 90 V. Hỏi biên độ U0 bằng bao nhiêu vôn?

A. 60 V                         B. 30 V                          C. 60V                           D. 30 V

Câu 23. Đặt điện áp u = U0 cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, mắc nối tiếp. Đoạn mạch MB là một hộp đen X. Biết rằng điện áp hai đầu đoạn mạch AB sớm pha một góc  so với cường độ dòng điện trong mạch và điện áp hai đầu đoạn mạch AM lệch pha một góc  so với cường độ dòng điện trong  mạch. Tổng trở đoạn mạch AB và AM lần lượt là 200 W W. Tổng trở của hộp đen X là

A.  W.                B.  W                        C. 200 W                                      D. 100 W

Câu 24. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ làm bằng kim loại có khối lượng m = 50g, tích điện tích  và lò xo có độ cứng k = 10 N/m. Con lắc được đặt trên mặt phẳng nằm ngang, nhẵn và cách điện. Khi vật đang nằm cân bằng thì kích thích cho vật dao động bằng cách tạo một điện trường đều có cường độ E = 105 V/m trong vùng không gian bao quanh con lắc, sao cho véctơ cường độ điện trường có hướng dọc theo trục của lò xo. Thời gian kích thích con lắc là Dt = 0,01 s đủ nhỏ để có thể bỏ qua độ dịch chuyển của vật. Khi con lắc bắt đầu dao động thì điện trường được loại bỏ tức thời. Biên độ dao động của con lắc là

A. 2 cm.                        B. cm.                             C.                           D. 10 cm.

Câu 25. Chọn câu sai.

A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

B. Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc phần năng l­ượng bổ sung cho dao động trong mỗi chu kì.

C. Biên độ của dao động điều hòa tự do phụ thuộc vào năng lượng kích thích cho hệ dao động.

D. Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.

Câu 26. Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A và B dao động điều hòa cùng pha, theo phương vuông góc với mặt chất lỏng với tần số là 10 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 20 cm/s. Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho MA = 15 cm, MB = 20 cm, NA = 32 cm và NB = 24,5 cm. Trong đoạn MN (không kể M và N), số điểm dao động với biên độ cực tiểu là

A. 4                               B. 5                                      C. 7                                      D. 6

Câu 27. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu  sai

A. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.

B. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.

C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s

D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là các phôtôn.

Câu 28. Phát biểu nào sau đây là đúng? Quang phổ liên tục

A. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

B. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

C. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

D. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

Câu 29. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi tiến hành thí nghiệm trong không khí thì khoảng vân đo được là i. Khi tiến hành thí nghiệm này trong nước có chiết suất  thì khoảng vân đo được là i1. Để khoảng vân đo được trong hai trường hợp bằng nhau thì so với mặt phẳng chứa hai khe, ta phải dịch chuyển màn quan sát

A. lại gần một đoạn .                                            B. ra xa một đoạn .

C. ra xa một đoạn .                                                D. lại gần một đoạn .  

Câu 30. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp với L/C = R2, đặt vào hai đầu đoạn mạch trên điện áp xoay chiều (với U không đổi,  thay đổi được). Khi  và  thì mạch có cùng hệ số công suất, giá trị hệ số công suất đó là

A.                     B.                            C.                            D.

Câu 31. Một tụ điện C có điện dung thay đổi, nối tiếp với điện trở R = và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm trong mạch điện xoay chiều có tần số của dòng điện 50 Hz. Để cho điện áp hiệu dụng của đoạn mạch R nối tiếp C là URC đạt cực đại thì điện dung C phải có giá trị sao cho dung kháng bằng

A. 35 W                         B. 40 W                                C. 20 W                                D. 30 W

Câu 32. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn E là D không đổi còn khoảng cách giữa hai khe sáng có thể thay đổi được. Khi khoảng cách giữa hai khe sáng là a thì tại điểm M trên màn E ta quan sát thấy vân sáng bậc 4. Nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách giữa hai khe một lượng  thì tại M là vân sáng bậc k hoặc bậc 3k. Nếu tăng khoảng cách giữa hai khe thêm một lượng  thì tại M là vân sáng bậc

A. 8                               B. 7                                      C. 9                                      D. 10

Câu 33. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu đến hai khe đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng  và . Gọi O là vị trí vân sáng trung tâm, A là điểm trên màn E ở gần O nhất mà tại đó vân tối giao thoa của hai bức xạ này trùng nhau. Độ dài đoạn OA bằng

A. 1,575 mm                 B. 1,525 mm                         C. 2,575 mm                         D. 2,525 mm

Câu 34. Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C = 4 nF và cuộn cảm có độ tự cảm
. Khi  điện áp giữa hai bản tụ điện là 1 V thì  cường độ dòng điện qua mạch bằng 2 mA. Khi điện áp giữa hai bản tụ điện là V thì  cường độ dòng điện qua mạch bằng

A. mA                     B. mA                        C. /4mA                          D. 2mA

Câu 35. Nhận xét không đúng về tia tử ngoại là

A. Hồ quang điện, đèn thuỷ ngân và những vật bị nung nóng trên 30000C đều là những nguồn phát ra tia tử ngoại

B. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

C. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ mạnh.

D. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

Câu 36. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Chiếu đến hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng l thì hệ vân quan sát được trên màn có khoảng vân là i. Nếu cho khoảng cách giữa hai khe tăng thêm 5% và giảm khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát đi 3% so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

A. giảm đi 8%        B. tăng lên 7,62%.                 C. giảm đi 7,62%                  D. tăng lên 8 %

Câu 37. Công thoát elêctron của một kim loại là 2.5 eV. Điều nào không đúng?

A. Chiếu chùm phôtôn có năng lượng ε ≥ 4.10—20 J vào kim loại này thì các elêctron sẽ bật ra khỏi kim loại.

B. Công thoát elêctron là đặc trưng riêng của kim loại.

C. Giới hạn quang điện của kim loại này là λ0 = 496,875 nm.

D. Ánh sáng trắng có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại này.

Câu 38. Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f1 = 1015 Hz; f2 = 0,2.1015 Hz; f3 = 2,5.1015 Hz; f4 = 3.1015 Hz vào một kim loại có công thoát êlectron bằng 3,45 eV. Các bức xạ gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại đó có tần số là

A. f1, f3 và f4                         B. f1 và f3                                        C. f1, f2 và f3                                   D. f1 và f2

Câu 39. Một mạch dao động lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại của một bản tụ là Q0 và cường độ cực đại của dòng điện trong mạch là I0. Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng  thì điện tích của tụ có độ lớn

A.                   B.                          C.                      D.

Câu 40. Một mạch dao động (L, C) lý tưởng thực hiện dao động điện từ tự do nhờ một năng lượng  được cung cấp từ nguồn điện một chiều có suất điện động bằng 4 V. Khi tụ phóng điện qua cuộn dây, người ta thấy cứ sau khoảng thời gian  thì năng lượng điện trường trong tụ điện lại bằng năng lượng từ trường trong cuộn cảm. Cường độ cực đại của dòng điện trong mạch là

A. 0,95 A                      B. 0,785 A                            C. 1,50 A                              D. 0,875 A

 

II.  PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A.  Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41. Một dòng điện xoay chiều có cường độ  chạy qua một đoạn mạch có đặc điểm như sau: trong thời gian một phần ba đầu của chu kì nó có giá trị hiệu dụng bằng 2 A, trong thời gian còn lại của chu kì đó nó có giá trị hiệu dụng bằng 4 A. Giá trị của I bằng

A.                       B.                               C. 2 A                                   D. 3 A

Câu 42. Trong giờ học thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điện trở R rồi mắc hai đầu đoạn mạch này vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380 V. Biết quạt điện này có các giá trị định mức: 220 V - 88 W và khi hoạt động đúng công suất định mức thì độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu quạt và cường độ dòng điện qua nó là φ, với cosφ = 0,8. Để quạt điện này chạy đúng công suất định mức thì R bằng

A. 361 Ω                              B. 354 Ω                                      C. 267 Ω                                      D. 180 Ω

Câu 43. Con lắc đơn có chiều dài dây treo là 50 cm, khối lượng vật nặng bằng 100 g, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Bỏ qua mọi ma sát, chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tỉ số giữa lực căng cực đại và lực căng cực tiểu của dây treo con lắc bằng 4 lần. Cơ năng dao động của con lắc bằng

A. 1,225 J                     B. 2,45 J.                              C. 0,245 J                             D. 0,1225 J.

Câu 44. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Chiếu đến hai khe đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng l1 = 0,63 mm và l2. Trên màn quan sát, tại vùng giao thoa, trong đoạn MN = 18,9 mm người ta thấy có 23 vân sáng trong đó có 3 vân sáng trùng nhau của hai hệ vân của hai bức xạ đơn sắc đã cho. Biết rằng hai trong ba vân sáng trùng nhau đó nằm ngoài cùng. Bước sóng l2 bằng

A. 0,55 mm                    B. 0,45 mm                           C. 0,65mm                            D. 0,75mm

Câu 45. Chiếu ánh sáng trắng phát ra từ đèn điện dây tóc đi qua một bình khí hiđrô loãng nóng sáng ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của đèn dây tóc vào khe của máy quang phổ, trên kính ảnh ta thu được

A. dải màu liên tục từ màu đỏ đến màu tím như màu cầu vồng.

B. dải màu liên tục từ đỏ đến tím trên đó biến mất các vạch đỏ, lam, chàm, tím.

C. vạch sáng trắng ở giữa, hai bên là các vạch đỏ, lam, chàm, tím đối xứng nhau.

D. bốn vạch sáng đỏ, lam, chàm, tím ngăn cách nhau bằng những khoảng tối

Câu 46. Một bức xạ điện từ có bước sóng 1,56.103 nm sẽ có

A. tác dụng nhiệt mạnh.                                        B. màu lục

C. tác dụng sinh lí mạnh                                       D. khả năng đâm xuyên lớn

Câu 47. Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 100  và tụ điện có điện dung , mắc nối tiếp. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng

A. 3,26 A                      B. 1 A                                   C.                    D. 0

Câu 48. Một vật dao động điều hòa theo trục Ox có phương trình li độ: .Nếu tại thời điểm  vật có vận tốc dương và gia tốc là  thì ở thời điểm , vật có gia tốc là

A.                                                      B.

C.                                                    D.

Câu 49. Một sóng cơ xuất hiện trên mặt nước của một dòng sông, khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 5 m. Một thuyền máy đi ngược chiều của sóng trên mặt sông thì tần số va chạm của sóng vào mạn thuyền là 4 Hz. Nếu thuyền đi xuôi chiều sóng thì tần số va chạm của sóng vào mạn thuyền là 2 Hz. Cho rằng tốc độ của thuyền lớn hơn tốc độ của sóng. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A. 15 m/s                       B. 20 m/s                              C. 10 m/s                              D. 5 m/s

D

Câu 50. Một mạch dao động lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích trên một bản tụ điện phụ thuộc thời gian theo qui luật: ( trong đó t tính bằng s). Tính từ thời điểm ban đầu t = 0, sau khoảng thời gian ngắn nhất là  thì điện tích của bản tụ này triệt tiêu. Tần số của dao động điện từ do mạch dao động này phát ra là

A. 125 kHz                    B. 500 kHz                           C. 250 kHz                           D. 750 kHz

 

B.  Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51:. Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh một trục cố định từ trạng thái nghỉ, sau 10 s đạt tốc độ góc 20π rad/s. Trong giây cuối, bánh xe quay được góc là

A. 20π rad                     B. 100π  rad                         C. 19π rad                            D. 81π rad

Câu 52. Một thanh có khối lượng phân bố đều, chiều dài l, có mômen quán tính đối với trục quay vuông góc đi qua một đầu thanh bằng ml2/3. Thanh được đặt một đầu tiếp xúc với mặt phẳng nằm ngang và nghiêng góc a so với phương ngang. Buông cho thanh rơi sao cho điểm tiếp xúc với mặt phẳng ngang của nó không trượt. Khi thanh tới vị trí nằm ngang thì tốc độ góc của nó bằng

A.           B.                  C.                    D.

Câu 53. Một bách xe có bán kính R quay nhanh dần đều với gia tốc góc g. Gia tốc toàn phần của một điểm trên vành bánh xe tại thời điểm t kể từ lúc bánh xe bắt đầu chuyển động ( t = 0 ) là

A.               B.                     C.                     D.

Câu 54. Một vật rắn quay quanh một trục cố định. Mômen động lượng của vật bảo toàn khi vật rắn

A. chỉ chịu tác dụng của một lực có giá không đi qua và cũng không song song với trục quay

B. chỉ chịu tác dụng của một lực có giá đi qua trục quay.

C. bắt đầu quay chậm dần đều

D. quay nhanh dần đều

Câu 55. Người ta xác định tốc độ của một nguồn âm bằng cách sử dụng thiết bị đo tần số âm. Khi nguồn âm chuyển động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yên thì thiết bị đo được tần số âm là 800 Hz, còn khi nguồn âm chuyển động thẳng đều với cùng tốc độ đó ra xa thiết bị thì thiết bị đo được tần số âm là 600 Hz. Biết nguồn âm và thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của nguồn âm phát ra là không đổi và tốc độ truyền âm trong môi trường bằng 340 m/s. Tốc độ của nguồn âm này là

A. 60,25 m/s                  B. 48,57 m/s                         C. 58,62 m/s                         D. 40,85 m/s

Câu 56. Chiếu chùm phôtôn có năng lượng ε = 8,5 eV vào catốt của một tế bào quang điện có công thoát êlectron A = 5,6.10-19 J. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt là UAK = - 3,5 V. Động năng cực đại của quang êlectron khi tới anốt bằng

A. 2,4.10-19 J                 B. 8.10-19 J                            C. 13,6. 10-19 J.                     D. 0 J.

Câu 57. Với một vật rắn có trục quay cố định thì momen quán tính của vật rắn đối với trục quay

A. phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng của vật đối với trục quay.

B. tỉ lệ với độ lớn của lực tác dụng vào vật.

C. tỉ lệ với độ lớn của momen lực tác dụng vào vật.

D. tỉ lệ với độ lớn gia tốc góc của vật.

Câu 58. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu trước một khe chắn bằng một bộ lọc chỉ cho ánh sáng mầu lam đi qua, còn khe kia chắn bằng bộ lọc chỉ cho ánh sáng màu vàng đi qua, thì bức tranh giao thoa trên sẽ

A. có mầu lam        B. có mầu lục                        C. không tạo thành         D. có màu vàng

Câu 59. Trong mạch dao động LC lí tưởng, năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn cùng tần số với.

A. điện tích trên một bản tụ                                          B. năng lượng điện từ

C. dòng điện trong mạch                                             D. năng lượng từ trường

Câu 60. Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường là g = 9,8 m/s2. Phương trình dao động của con lắc là x = 2cos7t (cm) (t đo bằng giây). Tại vị trí cân bằng, tỉ số giữa độ lớn của lực căng dây treo con lắc và độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật nặng là

A. 1,01                          B. 0,95                                 C. 1,05                                 D. 2,01

.................................. Hết ..................................

Nguồn: Lê Văn Hoành