Thầy Nguyễn Văn Nhiệm
Sinh nhật: 14-02
Cô Lê Thị Thanh
Sinh nhật: 05-02
Thầy Đỗ Xuân Phong
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Văn Dũng
Sinh nhật: 10-02
Cô Vũ Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 06-02
Cô Nguyễn Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Thị Thu Huyền
Sinh nhật: 27-01
Thầy Nguyễn Văn Nhiệm
Sinh nhật: 14-02
Cô Lê Thị Thanh
Sinh nhật: 05-02
Thầy Đỗ Xuân Phong
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Văn Dũng
Sinh nhật: 10-02
Cô Vũ Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 06-02
Cô Nguyễn Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Thị Thu Huyền
Sinh nhật: 27-01
Thầy Nguyễn Văn Nhiệm
Sinh nhật: 14-02
Thầy Đỗ Xuân Phong
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Văn Dũng
Sinh nhật: 10-02
Cô Vũ Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 06-02
Cô Nguyễn Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 09-02
Thầy Nguyễn Văn Dũng
Sinh nhật: 10-02
Cô Nguyễn Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 09-02
Cô Vũ Thị Thu Hiền
Sinh nhật: 06-02
Thầy Nguyễn Văn Nhiệm
Sinh nhật: 14-02
Thầy Đỗ Xuân Phong
Sinh nhật: 09-02

Truy cập

Hôm nay:
118
Hôm qua:
714
Tuần này:
2370
Tháng này:
6377
Tất cả:
1844571

Đề thi khảo sát chất luợng khối 12 năm 2014 lần 1

SỞ GD VÀ ĐT THANH HOÁ

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

 


ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

KÌ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KHỐI 12

NĂM HỌC 2013 - 2014

Môn: HOÁ HỌC; Khối A, B

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

 Họ, tên thí sinh:……………………………………………

Số báo danh:………………………………………………

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;  Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

 

Câu 1: Hiđrocacbon C5H12 có bao nhiêu đồng phân mạch cacbon phân nhánh?

A. 1.                                 B. 3.                                 C. 4.                                 D. 2.

Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử 15X ở trạng thái cơ bản có số electron trên phân lớp ngoài cùng là

A. 3.                                 B. 2.                                 C. 5.                                 D. 6.

Câu 3: Trộn 100 ml dung dịch FeCl2 0,1M với 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 2,515.                          B. 2,870.                          C. 5,030.                          D. 3,950.

Câu 4: Đốt a mol X là trieste của glixerol và các axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b - c = 4a. Hiđro hóa m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 39 gam Y. Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng  thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A. 52,6 gam.                     B. 61,48 gam.                   C. 57,2 gam.                     D. 53,2 gam.

Câu 5: Cho a mol kim loại Zn vào dung dịch hỗn hợp chứa b mol CuSO4 và c mol Fe(NO3)3. Kết thúc phản ứng thu được chất rắn gồm 2 kim loại. Điều kiện phù hợp cho kết quả trên là

A.                       B. .      C. .      D. .

Câu 6: Khi tách nước từ butan-2-ol thì số anken thu được là

A. 2.                                 B. 1.                                 C. 3.                                 D. 4.

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại kiềm được dùng để chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp;

(b) Hợp kim Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân;

(c) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện;

(d) Các kim loại Na, K dùng làm bột nở trong công nghiệp;

(e) Kim loại kiềm dùng để điều chế các kim loại bằng phương pháp thủy luyện.

Số phát biểu đúng là

A. 4.                                 B. 3.                                 C. 5.                                 D. 2.

Câu 8: Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 15,76.                          B. 23,64.                          C. 19,70.                          D. 7,88.

Câu 9: Anken X tác dụng với HBr tạo ra dẫn xuất monobrom duy nhất. X là

A. propen.                        B. eten.                             C. metylpropen.                D. pent-1-en.

Câu 10: Để tráng một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch chứa 68 gam bạc nitrat trong amoniac dư. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 32,4.                            B. 36,0.                            C. 64,8.                            D. 72,0.

Câu 11: Số amino axit thu được khi thuỷ phân hoàn toàn peptit sau là

H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH

A. 5.                                 B. 2.                                 C. 4.                                 D. 3.

Câu 12: Hỗn hợp X gồm HCHO và CH3CHO có tỉ lệ mol 1 : 1. Đun nóng 7,4 gam X với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 tới phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 43,2.                            B. 64,8.                            C. 86,4.                            D. 32,4.

Câu 13: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?

A. CH3COONa hòa tan trong nước.                         B. CaCl2 nóng chảy .

C. HCl hòa tan trong nước.                                       D. KCl rắn khan.

Câu 14: Hỗn hợp X gồm C2H2 và một anđehit no, đơn chức, mạch hở Y. Đốt cháy hoàn toàn 5,7 gam X thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam nước. Cho 5,7 gam X  tác dụng vừa hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì số mol AgNO3 tối đa cần có trong dung dịch là

A. 0,25.                            B. 0,30.                            C. 0,15.                            D. 0,2.

Câu 15: Nhúng một là sắt (dư) vào dung dịch chứa một trong số các chất sau: FeCl3, AlCl3, AgNO3, Pb(NO3)2, HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nóng. Số trường hợp phản ứng tạo ra muối Fe(II) là

A. 4.                                 B. 5.                                 C. 3.                                 D. 2.

Câu 16: Cho các cặp chất sau:

(1). Khí CO FeO.                                                     (6). Dung dịch KMnO4 và khí C2H4.

(2). Khí SO2 và dung dịch H2S.                                     (7). Hg và S.

(3). Dung dịch H2SO4dung dịch Pb(NO3)2.               (8). FeS và dung dịch HCl. 

                                           (4). Khí Cl2dung dịch NaOH.                                   (9). Khí NH3dung dịch MgCl2.

                                           (5). Dung dịch AgNO3 và dung dịch Na3PO4.                (10). Si và dung dịch NaOH.

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường tạo ra chất rắn

A. 5.                                 B. 7.                                 C. 6.                                 D. 8.

Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam muối cacbonat của kim loại kiềm và kiềm thổ tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,2 mol khí CO2. Khối lượng muối tan trong dung dịch sau phản ứng là

A. 28,0 gam.                     B. 29,6 gam.                     C. 26,0 gam.                     D. 26,8 gam.

Câu 18: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

A. 10,80.                          B. 17,36.                          C. 8,96.                            D. 17,80.

Câu 19: Phản ứng nhiệt phân đúng là

A. Hg(NO3)2 Hg + 2NO2 + O2.                     B. (NH4)2CO3  2NH3 + H2CO3.

C. Na2CO3  Na2O + CO2 .                           D. 4AgNO3  2Ag2O + 4NO2 + O2

Câu 20: Để chứng minh sự ảnh hưởng qua lại của của nhóm -OH và vòng benzen trong phenol (C6H5OH) thì cần cho phenol tác dụng với các hóa chất nào sau đây?

A. Dung dịch NaOH và khí CO2.                              B. Na và nước Br2.

C. Quỳ tím và nước Br2.                                            D. Dung dịch NaOH và nước Br2.

Câu 21: Chất tác dụng được với dung dịch HCl là

A. phenol.                         B. axit axetic.                    C. etan.                             D. metylamin.

Câu 22: Cho các loại hợp chất hữu cơ sau:

(1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở; (3) anken; (4) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; (5) ankin; (6) anđehit no, đơn chức, mạch hở; (7) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức.

Số các loại hợp chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là

A. 2.                                 B. 4.                                 C. 3.                                 D. 5.

Câu 23: Đốt cháy 1,6 gam một este X đơn chức được 3,52 gam CO2 và 1,152 gam H2O. Nếu cho 10 gam X tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu thu được 11,4 gam chất rắn khan. Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit tạo este X là

A. 8.                                 B. 6.                                 C. 4.                                 D. 2.

Câu 24: Cho phản ứng:

KMnO4 + CH3CH=CH2 + H2O  CH3CH(OH)-CH2OH + KOH + MnO2.

Tỉ lệ mol của chất oxi hóa và chất khử trong phương trình phản ứng trên là

A. 3 : 4.                            B. 3 : 2.                            C. 4 : 3.                            D. 2 : 3.

Câu 25: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, C6H5ONa, NaOH, CH3COOH, HCl. Số cặp chất tác dụng được với nhau là

A. 8.                                 B. 9.                                 C. 7.                                 D. 10.

Câu 26: Khi cho KBr vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì

A. dung dịch có chất rắn màu vàng.                            B. dung dịch có brom sinh ra.

C. không có hiện tượng gì.                                         D. có khí mùi trường thối sinh ra.

Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 1,27 gam muối khan FeCl2 vào nước được dung dịch X. Cho X tác dụng hết với dung dịch KMnO4 trong môi trường axit H2SO4 dư. Số mol KMnO4 cần để phản ứng vừa đủ là

A. 0,006.                          B. 0,003.                          C. 0,002.                          D. 0,004.

Câu 28: Este X chứa vòng benzen có công thức phân tử là C8H8O2. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

A. 3.                                 B. 4.                                 C. 5.                                 D. 6.

Câu 29: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 10,4 gam Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

A. 8,0.                              B. 7,2.                              C. 8,8.                              D. 5,6.

Câu 30: Dãy gồm các nguyên tử được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần là

A. C, N, O, F.                  B. O, S, Se, Te.                C. Na, Mg, Al, Si.            D. I, Br, Cl, F.

Câu 31: Thuỷ phân hoàn toàn 500 gam một peptit X mạch hở, thu được 178 gam alanin và 412 gam amino axit Y (có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH trong phân tử). Số nguyên tử cacbon trong X

A. 22.                               B. 16.                               C. 18.                               D. 20.

Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X tác dụng với nước dư, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, cũng cho m gam X tác dụng hết với dung dịch KOH dư thu được 7,84 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

A. 5,0.                              B. 6,3.                              C. 7,7.                              D. 15,5.

Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Ở điều kiện thường metylamin là chất khí mùi khai, tan nhiều trong nước.

B. Để lâu anilin trong không khí thì anilin bị nhuốm màu đen do bị oxi hóa.

C. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức, phân tử chứa đồng thời nhóm NH2 và nhóm COOH

D. Ở điều kiện thường amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao.

Câu 34: Hỗn hợp X gồm metyl axetat, etyl fomat và axit propanoic. Đun nóng 14,8 gam X trong dung dịch KOH dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,68 gam hỗn hợp hai ancol t lệ mol 1 : 1 và m gam muối. Giá trị m là

A. 16,68.                          B. 19,88.                          C. 18,20.                          D. 15,00.

Câu 35: Cho hệ cân bằng sau:

                   C (r)   + CO2 (k)   2CO (k)        >0.

 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch khi

A. tăng áp suất của hệ.                                              B. lấy bớt cacbon ra khỏi hệ.

C. thêm khí CO2 vào hệ.                                           D. tăng nhiệt độ của hệ.

Câu 36: X là một hexapeptit mạch hở, được tạo từ một loại aminoaxit Y (phân tử chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm – COOH), tổng phần trăm khối lượng nitơ và oxi trong X là 54,44%. Khi thủy phân m gam X thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 90,9 gam pentapeptit; 147,6 gam tetrapeptit; 37,8 gam tripeptit; 95,04 gam đipeptit; 120,15 gam Y. Giá trị của m là

A. 452,520.                      B. 565,650.                      C. 429,894.                      D. 558,108.

Câu 37: Cho m gam hỗn hợp 2 amino axit (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) tác dụng  với 100 ml dd HCl 2,2M thu được dd X. Để phản ứng vừa hết với các chất trong dung dịch X cần 100 gam dd NaOH 16,8% thu được dd Y. Cô cạn dd Y thu được 34,37 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 25,13.                          B. 17,10.                          C. 16,66.                          D. 21,50.

Câu 38: Có 4 công thức phân tử lần lượt là: CH2O, C2H2O3 ,C2H4O2 và C4H4O2. Số chất mạch hở vừa tác dụng với NaOH, vừa có phản ứng với AgNO3 trong NH3

A. 6.                                 B. 4.                                 C. 5.                                 D. 3.

Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Crom được dùng để mạ bảo vệ thép.

B. Crom bền với nước và không khí do có màng oxit bảo vệ.

C. Crom là kim loại cứng nhất có thể rạch được thủy tinh.

D. CrO3 không tác dụng được với dung dịch NaOH.

Câu 40: Trong các chất: Br2, HI, FeCl3, FeSO4, Cu(NO3)2 và HCHO, số chất có cả tính oxi hóa và tính khử là

A. 4.                                 B. 6.                                 C. 3.                                 D. 5.

Câu 41: Trộn các dung dịch sau với nhau từng đôi một ở nhiệt độ thường: BaCl2; Na2CO3; H2SO4; Fe(NO3)2. Số trường hợp xảy ra phản ứng là 

A. 3.                                 B. 6.                                 C. 5.                                 D. 4.

Câu 42: Nối một nhôm với một đồng bằng dây dẫn điện, nhúng hai lá kim loại này trong dung dịch HCl, sẽ quan sát được hiện tượng

A. Lá nhôm tan, bọt khí H2 thoát ra từ đồng

B. Lá đồng tan, bọt khí H2 thoát ra từ lá nhôm.

C. Cả 2 lá kim loại cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả 2 lá kim loại.

D. Lá nhôm tan trước, bọt khí H2 thoát ra từ nhôm.

Câu 43: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A. Polime của este metyl metacrylat được dùng để sản xuất chất dẻo.

B. Chất béo cũng thuộc loại este.

C. Este metyl fomat không cho phản ứng tráng bạc.

D. Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2 với n³2.

Câu 44: Cho các phát biểu sau:

(1) Hiđro là nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường;

(2) Kim loại nặng là nguồn ô nhiễm nguy hiểm đối với hệ sinh thái đất;

(3) Dùng nước đá khô để bảo quản thực phẩm (thịt, cá,…) là biện pháp an toàn;

(4) CFC một trong những tác nhân chính nhân gây ra sự suy giảm tầng ozon;

(5) Dùng nước vôi trong dư để xử lí sơ bộ các chất thải của phòng thí nghiệm có chứa các ion như Zn2+, Cu2+, Pb2+, Hg2+.

(6) CO2 là chất khí gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính;

(7) NO2 và SO2 là các chất khí gây ra hiện tượng mưa axit;

(8) Để xử lí thủy ngân rơi vãi có thể dùng bột lưu huỳnh.

Số phát biểu đúng là

A. 5.                                 B. 7.                                 C. 6.                                 D. 8.

Câu 45: Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A. Etanol.                         B. Đimetyl ete.                  C. Phenol.                         D. Etanal.

Câu 46: Oxi hóa 4,6 gam hoàn toàn hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thành anđehit thì dùng hết 8 gam CuO. Cho toàn bộ andehit tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng thu được 32,4 gam Ag (hiệu suất phản ứng là 100%). Công thức của hai ancol là:

A. CH3OH và CH3CH(OH)CH3.                              B. CH3OH và C2H5CH2OH.

C. CH3OH và C2H5OH.                                           D. C2H5OH và CH3CH2CH2OH.

Câu 47: Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40%. Giá trị của m là

A. 28,40.                          B. 23,72.                          C. 53,76.                          D. 19,04.

Câu 48: Cho các chất: HCOONH4, NaHSO3, Cr2O3, ClNH3CH2COOH, Al, (NH2)2CO.  Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaHSO4 vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

A. 5.                                 B. 3.                                 C. 4.                                 D. 6.

Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 7,2 gam muối M(NO3)2 vào nước được dung dịch X. Điện phân X (điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây thì ở catot chỉ thu được m gam kim loại M và ở anot thu được 0,012 mol khí, còn nếu điện phân X trong thời gian 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,032 mol. Giá trị của m là

A. 1,536.                          B. 0,896.                          C. 1,344.                          D. 2,240.

Câu 50: Trong các tên gọi dưới đây, tên gọi nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2 ?

A. metyletylamin.               B. etylmetylamin.               C. isopropanamin.             D. isopropylamin.

 

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

         ĐÁP ÁN MÔN HOÁ HỌC; KHỐI A, B

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

D

26

B

2

A

27

A

3

D

28

D

4

A

29

A

5

C

30

B

6

C

31

A

7

B

32

C

8

C

33

C

9

B

34

B

10

B

35

A

11

D

36

A

12

B

37

B

13

D

38

A

14

B

39

D

15

A

40

B

16

C

41

C

17

C

42

A

18

D

43

C

19

A

44

D

20

D

45

C

21

D

46

B

22

C

47

B

23

C

48

A

24

D

49

C

25

B

50

D

 Nguồn tin: Mai châu Phương